TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BRS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa
Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa được thành lập theo Quyết định số 2875/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu. Với đội ngũ cán bộ quản lý và cán bộ nghiệp vụ có nhiều năm kinh nghiệm được đào tạo chính quy, đã tham gia thi công nhiều công trình có quy mô vừa và nhỏ. Ngoài chức năng nhiệm vụ thực hiện hoạt động công ích, Công ty luôn mở rộng ngành nghề kinh doanh dịch vụ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
31
  2.8 (9.93%)
Khối lượng
800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.2
  • Giá trần
    32.4
  • Giá sàn
    24
  • Giá mở cửa
    28.7
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    28.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.02 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,541,950
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 03/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    620
  • KLCP đang niêm yết:
    4,541,950
  • KLCP đang lưu hành:
    4,541,950
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    140.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 93,554,527 106,790,412 114,725,056 124,671,211
Giá vốn hàng bán 69,449,973 80,230,037 87,123,087 97,380,275
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 24,104,554 26,560,375 27,601,969 27,290,936
Lợi nhuận tài chính 1,312,785 1,195,054 708,072 308,849
Lợi nhuận khác 230,669 35,713 45,731 15,148
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,763,000 16,842,211 17,273,357 17,736,384
Lợi nhuận sau thuế 12,596,089 13,477,617 14,825,134 14,183,461
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,596,089 13,477,617 14,825,134 14,183,461
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,620,881 64,736,658 67,188,930 75,740,068
Tổng tài sản 90,935,831 97,429,438 100,149,467 114,007,428
Nợ ngắn hạn 31,039,410 36,027,753 36,688,376 46,137,167
Tổng nợ 31,039,410 36,027,753 36,688,376 46,137,167
Vốn chủ sở hữu 59,896,421 61,401,685 63,461,091 67,870,261
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.