MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTD

 Công ty cổ phần Vietourist Holdings (UpCOM)

CTCP Vietourist Holdings - VTD
Công ty cổ phần Vietourist Holdings tiền thân là Công ty TNHH Du lịch Vietourist, hoạt động trong lĩnh vực quảng bá và tổ chức tour du lịch trong và ngoài nước. Để mở rộng kinh doanh, năm 2013 Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0311273634 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp đăng ký lần đầu ngày 26./10/2011, thay đổi lần thứ 3 ngày 17/5/2013 với vốn điều lệ là 1,8 tỷ đồng.
Cập nhật:
14:10 Thứ 2, 26/02/2024
8.1
  0.1 (1.25%)
Khối lượng
5,808
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    8.1
  • Giá thấp nhất
    7.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/11/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 23/09/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    11.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.48
  •        P/B:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    78,231
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    97.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 23,528,087 40,378,910 51,566,612 52,805,457
Giá vốn hàng bán 12,017,370 35,076,470 45,143,302 51,197,422
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,510,718 5,302,440 6,423,310 1,608,035
Lợi nhuận tài chính -1,308,715 635,718 56,888 7,771,568
Lợi nhuận khác 421,214 -11,403 -180,113
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,600,736 657,999 423,260 -545,088
Lợi nhuận sau thuế 1,954,278 575,403 334,998 -238,723
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,953,473 574,598 336,255 -238,723
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 118,088,760 146,172,905 136,616,258 100,269,220
Tổng tài sản 231,920,734 251,555,967 238,036,898 221,367,005
Nợ ngắn hạn 61,527,894 77,512,681 64,764,979 49,920,452
Tổng nợ 82,501,227 101,561,057 88,220,477 71,889,874
Vốn chủ sở hữu 149,419,507 149,994,910 149,816,420 149,477,131
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.