MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VPA

 CTCP Vận tải Hóa dầu VP (UpCOM)

CTCP Vận tải Hóa dầu VP - VPA
công ty cổ phần vận tải Hoá dầu VP được thành lập ngày 16/03/2008. Ngày 31/12/2015, Công ty được Sở Giao dịch chứng khoán HN chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu của Công ty trên sàn UPCOM với mã cổ phiếu VPA. Ngành nghề kinh doanh: vận tải nhựa đường lỏng ven biển và viễn dương.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/04/2024
3.4
  0.4 (13.33%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3
  • Giá trần
    3.4
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    3.4
  • Giá cao nhất
    3.4
  • Giá thấp nhất
    3.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.91 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/01/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,076,177
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.53
  •        P/E :
    -6.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -0.66
  •        P/B:
    -5.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,711
  • KLCP đang niêm yết:
    15,076,177
  • KLCP đang lưu hành:
    15,076,177
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    51.26
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 42,576,913 43,925,372 31,818,613 31,590,582
Giá vốn hàng bán 37,314,938 37,890,651 32,581,545 34,999,113
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,261,975 6,034,721 -762,932 -3,408,531
Lợi nhuận tài chính -1,499,095 -3,077,512 -11,213,446 -2,443,320
Lợi nhuận khác -68,010 708,845 -11,972 1,587,162
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,542,232 2,513,558 -13,053,841 -5,222,169
Lợi nhuận sau thuế 2,542,232 2,513,558 -13,053,841 -5,222,169
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,542,232 2,513,558 -13,053,841 -5,222,169
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 22,392,741 20,917,814 25,100,342 26,146,559
Tổng tài sản 334,437,400 325,500,810 322,150,798 315,664,475
Nợ ngắn hạn 32,381,240 24,044,290 26,429,211 20,260,724
Tổng nợ 328,026,740 317,145,110 326,848,939 325,584,785
Vốn chủ sở hữu 6,410,660 8,355,700 -4,698,141 -9,920,310
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.