Thông tin giao dịch
VLW
Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long (UpCOM)
Năm 1975, Công ty Cấp nước Cửu Long được hình thành trên cơ sở tiếp quản kệ thống cấp nước của Ty Cấp thủy Vĩnh Long để lại bao gồm: HTCN Thị xã Vĩnh Long có 2 nhà máy nước Hưng Đạo Vương và Cầu Vòng; các HTCN huyện Vũng Liêm, Trà Ôn và Bình Minh.
Cập nhật:
14:10 T2, 09/12/2024
28.00
0 (0%)
Đang giao dịch
-
Giá tham chiếu
28
-
Giá trần
32.2
-
Giá sàn
23.8
-
Giá mở cửa
28
-
Giá cao nhất
0
-
Giá thấp nhất
0
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KL Mua
0
-
KL Bán
0
-
GT Mua
0 (Tỷ)
-
GT Bán
0 (Tỷ)
-
Room còn lại
49.81
(%)
1 ngày
1 tháng
3 tháng
6 tháng
1 năm
3 năm
Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
28,900,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 4- 2023
|
Quý 1- 2024
|
Quý 2- 2024
|
Quý 3- 2024
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
52,994,655
|
43,396,402
|
49,502,946
|
47,362,447
|
|
Giá vốn hàng bán
|
17,082,945
|
16,042,476
|
17,383,398
|
16,996,267
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
35,911,710
|
27,353,926
|
32,119,548
|
30,366,181
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
9,452,233
|
2,104,342
|
6,110,374
|
2,130,268
|
|
Lợi nhuận khác
|
6,042,642
|
63,211
|
120,570
|
-32,564
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
40,744,766
|
13,305,551
|
19,937,632
|
15,462,734
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
37,714,453
|
12,452,561
|
17,965,378
|
14,536,988
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
37,714,453
|
12,452,561
|
17,965,378
|
14,536,988
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
|
|
|
|
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
293,701,886
|
295,304,007
|
325,176,331
|
291,641,577
|
|
Tổng tài sản
|
556,745,634
|
566,550,527
|
596,612,608
|
563,973,342
|
|
Nợ ngắn hạn
|
60,506,254
|
50,923,219
|
58,926,714
|
60,192,350
|
|
Tổng nợ
|
96,554,109
|
93,895,696
|
105,992,399
|
105,691,945
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
460,191,525
|
472,654,831
|
490,620,209
|
458,281,397
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.