MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HWS

 Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế (UpCOM)

CTCP Cấp nước Thừa Thiên Huế - HueWACO - HWS
Công ty TNHH MTV Xây dựng và Cấp nước TT.Huế - đơn vị Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới - tiền thân là nhà máy nước Huế được xây dựng dưới thời Pháp thuộc vào năm 1909. Năm 1992 được đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước TT.Huế. Thuở ban đầu đến ngày miền Nam giải phóng, nhà máy nước Huế chủ yếu cung cấp cho các công sở và một vài điểm công cộng với công suất vài ngàn m3/ngày đêm. Ngày nay, công suất của công ty đã lên 200 nghìn m3/ngày đêm và cấp nước sạch đến tận gia đình của 1 triệu dân toàn tỉnh (99% nhân dân thành phố Huế), đây là kết quả rất cao so với cả nước. Nước sạch đã góp phần quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đáng kể môi trường sống, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân tỉnh nhà.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
14.9
  -0.1 (-0.67%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    17.2
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    14.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.20 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10,700.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 87,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 14/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.75%
- 05/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.027766%
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.498%
- 31/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.61
  •        P/E :
    9.23
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.22
  •        P/B:
    1.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,270
  • KLCP đang niêm yết:
    87,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    87,383,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,302.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 135,800,934 164,944,042 177,109,655 150,186,954
Giá vốn hàng bán 87,394,859 100,218,804 75,589,268 107,019,360
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,406,075 64,725,238 101,520,387 43,167,594
Lợi nhuận tài chính 529,931 -14,816,195 -25,102,545 -9,623,748
Lợi nhuận khác 254,085 396,240 723,692 10,593,935
Tổng lợi nhuận trước thuế 34,913,479 29,834,491 60,011,388 21,791,832
Lợi nhuận sau thuế 31,225,214 26,485,498 53,593,156 15,767,809
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,225,214 26,485,498 53,593,156 15,767,809
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 488,118,497 513,047,019 501,457,792 468,017,586
Tổng tài sản 2,055,367,648 2,078,218,038 2,069,839,456 2,030,728,481
Nợ ngắn hạn 268,670,178 377,245,615 302,510,990 286,895,403
Tổng nợ 972,308,013 1,063,328,931 1,001,571,871 946,693,087
Vốn chủ sở hữu 1,083,059,635 1,014,889,107 1,068,267,585 1,084,035,394
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.