TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MLS

 Công ty cổ phần Chăn nuôi - Mitraco (UpCOM)

Công ty cổ phần Chăn nuôi - Mitraco
CTCP Chăn nuôi - Mitraco là đơn vị thành viên của Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP. Công ty chính thức được thành lập vào năm 2004. Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, đến nay công ty là một trong những doanh nghiệp chăn nuôi có quy mô lớn và hiện đại của khu vực miền Trung. Hiện tại, công ty không ngừng mở rộng quy mô sản xuất, mở rộng thị trường, tăng thị phần, mục tiêu nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 06/10/2022
19
  0 (0%)
Khối lượng
1,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19
  • Giá trần
    21.8
  • Giá sàn
    16.2
  • Giá mở cửa
    20.4
  • Giá cao nhất
    20.4
  • Giá thấp nhất
    19
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.27 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:28/12/2016
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):26.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 43%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.16
  •        P/E :
    8.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.09
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    501
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    76.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 251,528,887 257,167,576 397,722,583 400,517,484
Giá vốn hàng bán 231,149,252 253,870,177 284,058,314 380,528,538
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 18,723,074 2,253,605 113,645,669 19,988,946
Lợi nhuận tài chính -7,548,637 -6,255,578 -1,653,434 -481,874
Lợi nhuận khác 698,443 301,795 406,103 116,514
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,791,733 -10,685,692 100,445,412 9,642,279
Lợi nhuận sau thuế 4,791,733 -10,685,692 95,377,295 8,649,843
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,791,733 -10,685,692 95,377,295 8,649,843
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 77,419,916 63,515,645 77,182,970 99,347,150
Tổng tài sản 140,350,206 111,627,131 130,743,493 142,802,151
Nợ ngắn hạn 116,674,299 104,946,915 35,160,195 70,459,485
Tổng nợ 129,458,512 111,421,129 35,160,195 70,459,485
Vốn chủ sở hữu 10,891,694 206,002 95,583,298 72,342,666
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.