TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LDW

 Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
Công ty Cấp nước Lâm Đồng là một Doanh nghiệp Nhà nước được chuyển đổi thành Công Ty TNHH Một Thành Viên Cấp Thoát Nước Lâm Đồng theo quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2005 của UBND Tỉnh Lâm Đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
12.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    17.7
  • Giá sàn
    7.7
  • Giá mở cửa
    12.7
  • Giá cao nhất
    12.7
  • Giá thấp nhất
    12.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,816,193
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.3%
- 17/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.58%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.43%
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.82%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.49
  •        P/E :
    5.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    78,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    78,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,000.76
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 64,537,701 64,730,875 52,332,379 64,896,250
Giá vốn hàng bán 52,070,184 51,396,260 44,634,268 50,807,539
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 12,467,517 13,334,615 7,698,111 14,088,711
Lợi nhuận tài chính 5,744,192 6,866,298 6,146,276 6,074,379
Lợi nhuận khác 331,280 -528,595 -536,167 94,549
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,808,497 15,008,876 8,734,135 15,739,735
Lợi nhuận sau thuế 10,997,739 12,088,055 6,886,610 12,542,540
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,997,739 12,088,055 6,886,610 12,542,540
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 640,461,134 628,061,262 371,304,917 122,902,636
Tổng tài sản 1,505,850,806 1,487,875,521 1,461,144,815 1,465,935,798
Nợ ngắn hạn 55,759,041 72,898,007 59,197,258 57,179,966
Tổng nợ 310,180,216 315,535,590 289,972,234 287,939,011
Vốn chủ sở hữu 1,195,670,590 1,172,339,931 1,171,172,581 1,177,996,787
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.