MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

UIC

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico (HOSE)

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico - IDICO-UDICO - UIC
Năm 2000, trên cơ sở tổ chức lại Xí nghiệp Xây dựng sản xuất và Kinh doanh vật liệu xây dựng, Công ty Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị (UDICO) được thành lập theo quyết định số 1714/QĐBXD ngày 6/12/2000 của Bộ Xây dựng. Năm 2005, UDICO chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần theo quyết định 2028/QĐBXD ngày 21/12/2004 của Bộ Xây dựng với tên gọi là Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị IDICO (IDICOUDICO).
Cập nhật:
15:15 T2, 15/07/2024
39.00
  0 (0%)
Khối lượng
1,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39
  • Giá trần
    41.7
  • Giá sàn
    36.3
  • Giá mở cửa
    39
  • Giá cao nhất
    39
  • Giá thấp nhất
    39
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 80.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 27/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 08/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.16
  •        P/E :
    6.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    52.19
  •        P/B:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    312.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 617,852,220 624,524,676 678,496,880 627,264,669
Giá vốn hàng bán 600,601,031 603,229,792 652,904,052 609,378,146
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,251,189 21,294,884 25,592,828 17,886,523
Lợi nhuận tài chính 577,098 1,348,118 1,456,438 591,826
Lợi nhuận khác 20,581 -293 133,233 186,158
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,346,533 16,533,490 20,042,204 13,264,951
Lợi nhuận sau thuế 9,746,267 13,154,730 15,865,901 10,541,580
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,746,267 13,154,730 15,865,901 10,541,580
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 296,583,991 314,756,657 347,646,670 287,149,859
Tổng tài sản 504,234,915 522,894,331 570,753,235 547,930,316
Nợ ngắn hạn 121,516,658 120,094,921 152,089,021 118,725,618
Tổng nợ 126,292,859 131,797,545 163,790,549 130,426,050
Vốn chủ sở hữu 377,942,056 391,096,786 406,962,687 417,504,266
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.