MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GVR

 Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (HOSE)

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - GVR
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Cập nhật:
11:29 T3, 23/07/2024
33.00
  0.25 (0.76%)
Khối lượng
1,153,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    32.75
  • Giá trần
    35
  • Giá sàn
    30.5
  • Giá mở cửa
    33
  • Giá cao nhất
    33.45
  • Giá thấp nhất
    32.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    43,200
  • KL Bán
    141300
  • GT Mua
    1.43 (Tỷ)
  • GT Bán
    4.67 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:21/03/2018
Với Khối lượng (cp):4,000,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.9
Ngày giao dịch cuối cùng:09/03/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 12/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.1%
- 13/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.63
  •        P/E :
    52.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.99
  •        P/B:
    2.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,815,610
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    132,000.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,275,512,492 6,199,494,450 7,606,796,776 4,590,332,819
Giá vốn hàng bán 3,303,509,782 4,960,823,963 5,988,029,282 3,509,404,184
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 969,133,175 1,234,500,141 1,603,147,768 1,075,961,021
Lợi nhuận tài chính 127,681,542 167,476,890 220,166,977 115,717,694
Lợi nhuận khác 295,662,196 99,675,910 648,913,640 69,904,904
Tổng lợi nhuận trước thuế 893,203,077 622,186,362 1,671,824,924 778,493,106
Lợi nhuận sau thuế 717,295,276 493,609,529 1,416,186,495 650,031,612
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 554,252,335 312,834,952 1,164,396,441 475,562,878
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 22,558,667,814 23,730,999,678 24,185,726,014 22,975,130,469
Tổng tài sản 76,616,283,090 77,796,794,889 78,385,273,956 76,913,141,376
Nợ ngắn hạn 8,257,496,394 8,306,811,599 10,016,576,475 7,722,616,817
Tổng nợ 22,444,570,575 22,506,774,134 23,531,697,325 20,894,964,292
Vốn chủ sở hữu 54,171,712,515 55,290,020,755 54,853,576,631 56,018,177,084
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.