MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FTS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT - FPTS - FTS
CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) là thành viên của Tập đoàn FPT, được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007. Ngành nghề kinh doanh chính: Môi giới chứng khoán; Hoạt động tự doanh chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán; Bảo lãnh phát hành chứng khoán; Lưu ký và quản lý cổ đông...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 04/03/2024
58
  0 (0%)
Khối lượng
1,221,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    58
  • Giá trần
    62
  • Giá sàn
    54
  • Giá mở cửa
    58.3
  • Giá cao nhất
    58.5
  • Giá thấp nhất
    57.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -177,459
  • GT Mua
    1.63 (Tỷ)
  • GT Bán
    11.92 (Tỷ)
  • Room còn lại
    70.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,343,727
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/08/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/07/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/07/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 31/05/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/05/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/05/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.17
  •        P/E :
    49.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.97
  •        P/B:
    3.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,585,410
  • KLCP đang niêm yết:
    214,564,987
  • KLCP đang lưu hành:
    214,564,987
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12,444.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 403,535,464 1,383,479,261 850,241,318 944,166,711
Lợi nhuận tài chính 11,904,614 4,141,296 1,366,640 9,107,268
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 220,604,015 981,382,244 441,530,369 541,944,641
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 170,549,239 845,975,043 318,225,401 444,917,591
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 170,549,239 845,975,043 318,225,401 444,917,591
Lợi nhuận khác 1,615,699 2,570,144 1,889,677 1,211,665
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,202,937,770 9,254,466,761 5,087,806,008 8,045,915,033
Tổng tài sản 3,395,722,972 9,455,959,420 5,287,996,409 8,234,683,119
Nợ ngắn hạn 1,193,556,748 6,473,315,533 1,939,966,666 4,590,747,360
Tổng nợ 1,193,556,748 6,473,315,533 1,939,966,666 4,590,747,360
Vốn chủ sở hữu 2,202,166,223 2,982,643,887 3,348,029,743 3,643,935,759
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.