MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FTS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT (HOSE)

Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT - FPTS - FTS
CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) là thành viên của Tập đoàn FPT, được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007. Ngành nghề kinh doanh chính: Môi giới chứng khoán; Hoạt động tự doanh chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán; Bảo lãnh phát hành chứng khoán; Lưu ký và quản lý cổ đông...
Cập nhật:
14:20 T2, 22/07/2024
39.00
  -0.45 (-1.14%)
Khối lượng
2,951,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    39.45
  • Giá trần
    42.2
  • Giá sàn
    36.7
  • Giá mở cửa
    39.45
  • Giá cao nhất
    39.9
  • Giá thấp nhất
    38
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    637,301
  • KL Bán
    11420
  • GT Mua
    24.55 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.44 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 90,343,727
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2024: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/05/2024: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/05/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/08/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/07/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/07/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 31/05/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/05/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/05/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    3.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,688,210
  • KLCP đang niêm yết:
    300,389,416
  • KLCP đang lưu hành:
    305,919,366
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,930.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 259,822,040 325,103,280 181,542,580 299,216,563
Lợi nhuận tài chính 1,521,730 1,537,100 2,933,260 2,102,012
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 168,080,120 211,342,510 63,606,260 191,271,705
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 140,098,350 183,656,100 42,027,370 166,626,409
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 140,098,350 183,656,100 42,027,370 166,626,409
Lợi nhuận khác 500,340 369,870 74,630 386,410
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,996,730,570 7,119,527,050 8,045,915,030
Tổng tài sản 6,193,059,700 7,312,781,490 8,234,683,120
Nợ ngắn hạn 2,774,807,420 3,710,873,110 4,590,747,360 4,367,592,936
Tổng nợ 2,774,807,420 3,710,873,110 4,590,747,360 4,367,592,936
Vốn chủ sở hữu 3,418,252,280 3,601,908,390 3,643,935,760 3,769,261,008
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.