MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DTT

 Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành (HOSE)

CTCP Kỹ nghệ Đô Thành - DTT
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập năm 1994 theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 103027 do sở Kế hoạch Đầu tư Tp.HCM cấp ngày 13/06/1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5, chịu sự chỉ đạo quản lý trực tiếp của Sở Công nghiệp TP.HCM. Ngày 01/10/2006 Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành.Ngày 15/12/2006,đăng ký lưu ký thành công chứng khoán tại Trung Tâm với Mã chứng khoán là DTT
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
19.55
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.55
  • Giá trần
    20.05
  • Giá sàn
    17.45
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    19.55
  • Giá thấp nhất
    19.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.77 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.25
  •        P/E :
    15.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.33
  •        P/B:
    1.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    8,151,820
  • KLCP đang lưu hành:
    8,151,820
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    159.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 41,608,357 44,152,890 46,496,328 44,749,384
Giá vốn hàng bán 35,395,815 36,981,062 38,283,683 37,002,383
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,122,509 7,088,144 8,041,083 7,675,718
Lợi nhuận tài chính -400,209 -459,655 -105,240 -277,986
Lợi nhuận khác -33 -58,154 -92,184 -4,700
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,562,890 3,285,306 3,395,087 3,510,468
Lợi nhuận sau thuế 2,050,312 2,628,245 2,716,069 2,808,374
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,050,312 2,628,245 2,716,069 2,808,374
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 94,054,837 90,906,083 89,297,760 94,791,369
Tổng tài sản 169,208,879 169,283,218 171,310,933 176,047,163
Nợ ngắn hạn 43,600,989 41,170,923 40,418,189 42,415,752
Tổng nợ 44,107,909 41,677,843 40,925,109 42,922,672
Vốn chủ sở hữu 125,100,970 127,605,375 130,385,824 133,124,491
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.