MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DRH

 Công ty cổ phần DRH Holdings (HOSE)

Công ty cổ phần DRH Holdings - DRH
Công ty Cổ phần DRH Holdings (DRH Holdings), Mã chứng khoán: DRH được thành lập vào tháng 3 năm 2006 với vốn điều lệ 16,35 tỷ đồng. Đến tháng 07 năm 2010, Sở Giao dịch Chứng Khoán TP.HCM đã chấp thuận niêm yết chính thức toàn bộ 14,99 triệu cổ phiếu trên sàn HOSE. Ngày 26 tháng 7 năm 2010, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên Sàn HOSE.
Chuyển CP từ diện kiểm soát sang diện hạn chế giao dịch từ 27.5.2024
Cập nhật:
15:15 T3, 23/07/2024
2.81
  -0.03 (-1.06%)
Khối lượng
374,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.84
  • Giá trần
    3.03
  • Giá sàn
    2.65
  • Giá mở cửa
    2.84
  • Giá cao nhất
    2.87
  • Giá thấp nhất
    2.76
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    800
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,990,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/04/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 17/08/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 03/07/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 05/04/2016: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.82
  •        P/E :
    -3.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.25
  •        P/B:
    0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    474,040
  • KLCP đang niêm yết:
    124,353,866
  • KLCP đang lưu hành:
    123,707,866
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    347.62
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 871,702 2,300,947 910,072 814,851
Giá vốn hàng bán 1,390,329 2,988,999 1,378,894 1,113,530
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -518,627 -688,053 -468,822 -298,678
Lợi nhuận tài chính -43,976,225 -14,858,458 -30,221,155 26,260
Lợi nhuận khác -756,043 21,574 -599,585 -101,485
Tổng lợi nhuận trước thuế -39,161,428 -15,724,998 -37,287,260 -3,517,146
Lợi nhuận sau thuế -41,169,800 -16,818,292 -38,382,439 -4,616,604
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -41,123,539 -16,824,882 -38,383,533 -4,622,707
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,575,199,860 2,776,366,029 2,770,542,419 2,686,272,541
Tổng tài sản 3,949,167,335 3,944,950,038 3,938,383,474 3,958,327,043
Nợ ngắn hạn 2,370,692,638 2,382,149,542 2,414,954,854 2,438,797,427
Tổng nợ 2,374,398,809 2,385,855,712 2,418,661,025 2,443,221,198
Vốn chủ sở hữu 1,574,768,526 1,559,094,326 1,519,722,450 1,515,105,846
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.