MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TN1

 Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings (HOSE)

Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
Công ty được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 23 tháng 10 năm 2014 và cấp thay đổi lần thứ 8 ngày 04 tháng 10 năm 2018. Vốn điều lệ đăng ký lần đầu là 38 tỷ đồng. Công ty đã tiến hành tăng vốn điều lệ lên 133 tỷ đồng theo phương thức phát hành cho cổ đông hiện hữu và các cổ đông này đã góp đủ số vốn tăng thêm vào ngày 22 tháng 08 năm 2018.
Cập nhật:
10:50 Thứ 6, 27/01/2023
17.7
  0 (0%)
Khối lượng
300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.7
  • Giá trần
    18.9
  • Giá sàn
    16.5
  • Giá mở cửa
    17.7
  • Giá cao nhất
    17.7
  • Giá thấp nhất
    17.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/12/2021: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 714000
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:9, giá 28500 đ/cp
- 30/10/2020: Phát hành riêng lẻ 3,850,000
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:32
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.82
  •        P/E :
    6.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.03
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,630
  • KLCP đang niêm yết:
    43,188,087
  • KLCP đang lưu hành:
    42,474,087
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    751.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 194,468,002 213,870,474 224,533,120 255,100,042
Giá vốn hàng bán 138,792,300 149,947,384 168,960,812 155,518,470
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 55,675,702 63,923,089 52,094,948 99,581,572
Lợi nhuận tài chính -18,334,738 -11,882,392 -14,023,991 30,529,045
Lợi nhuận khác 22,490,127 -639,385 -185,897 987,971
Tổng lợi nhuận trước thuế 37,918,689 24,380,027 24,808,245 75,136,502
Lợi nhuận sau thuế 29,458,229 19,298,641 12,014,733 62,142,492
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,107,723 17,526,369 10,273,451 60,901,861
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,372,259,506 1,388,280,951 1,484,990,981 1,451,395,962
Tổng tài sản 1,623,526,467 1,639,164,632 1,724,061,166 1,684,283,429
Nợ ngắn hạn 770,190,914 275,378,603 365,656,883 262,607,615
Tổng nợ 770,190,914 766,178,603 856,456,883 753,407,615
Vốn chủ sở hữu 853,335,553 872,986,029 867,604,283 930,875,814
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.