TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAH

 Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE)

Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An (sau đổi thành Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An) được thành lập tại Hà Nội bởi 5 thành viên sáng lập là: Công ty cổ phần Hàng Hải Hà Nội (MHC - HOSE), Công ty cổ phần Cung ứng và Dịch vụ kỹ thuật Hàng Hải (MAC - HNX), Công ty cổ phần Hải Minh (HMH - HNX), Công ty cổ phần Đóng tàu Hải An, Công ty cổ phần Đầu tư và Vận tải Hải Hà với số vốn điều lệ 150 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/09/2022
48.55
  -3.65 (-6.99%)
Khối lượng
2,014,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    52.2
  • Giá trần
    55.8
  • Giá sàn
    48.55
  • Giá mở cửa
    50.5
  • Giá cao nhất
    51
  • Giá thấp nhất
    48.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,558,000
  • GT Mua
    4.63 (Tỷ)
  • GT Bán
    17.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.29 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 47.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,196,232
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/05/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 14000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 25/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    10.90
  •        P/E :
    4.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,558,590
  • KLCP đang niêm yết:
    68,295,817
  • KLCP đang lưu hành:
    68,295,817
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,715.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 475,604,865 671,423,427 652,451,203 929,221,008
Giá vốn hàng bán 335,769,570 334,864,757 312,471,136 495,205,225
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 139,835,294 336,558,670 339,980,067 434,015,783
Lợi nhuận tài chính -5,099,027 2,768,668 -5,688,175 596,640
Lợi nhuận khác 381,187 1,185,542 151,669 -19,110,418
Tổng lợi nhuận trước thuế 120,268,880 323,933,586 320,317,564 396,324,441
Lợi nhuận sau thuế 100,763,594 266,654,663 262,681,785 324,422,061
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 92,884,894 203,485,939 199,943,197 239,691,343
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 889,237,163 1,287,237,970 1,851,526,018 1,634,107,410
Tổng tài sản 2,791,052,762 3,232,345,374 3,870,136,945 4,335,666,221
Nợ ngắn hạn 500,448,979 620,603,863 724,773,891 836,320,991
Tổng nợ 1,250,497,254 1,330,315,412 1,782,993,443 1,954,911,855
Vốn chủ sở hữu 1,540,555,508 1,902,029,962 2,087,143,502 2,380,754,366
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.