TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GVR

 Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (HOSE)

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg ngày 30/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 27/07/2021
32.8
  0.3 (0.9%)
Khối lượng
4,462,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32.5
  • Giá trần
    34.75
  • Giá sàn
    30.25
  • Giá mở cửa
    33
  • Giá cao nhất
    33.5
  • Giá thấp nhất
    32.55
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -344,500
  • Room NN còn lại
    12.37 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.23
  •        P/E :
    26.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,338,750
  • KLCP đang niêm yết:
    4,000,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,000,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    131,200.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:21/03/2018
Với Khối lượng (cp):4,000,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.9
Ngày giao dịch cuối cùng:09/03/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 3,320,135,543 6,168,018,253 9,063,293,636 4,854,675,960
Giá vốn hàng bán 2,605,430,451 4,913,699,877 6,684,033,305 3,453,444,418
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 710,399,163 1,250,482,464 2,370,377,657 1,396,202,501
Lợi nhuận tài chính 54,961,237 584,002,320 1,151,963,582 139,550,947
Lợi nhuận khác 123,389,751 84,874,129 892,649,225 57,347,112
Tổng lợi nhuận trước thuế 598,342,545 1,463,072,921 3,652,592,919 1,303,977,102
Lợi nhuận sau thuế 513,447,387 1,191,343,806 3,197,273,215 1,216,240,071
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 454,203,879 982,616,409 2,667,672,106 817,931,255
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,867,543,217 21,815,947,895 23,096,805,660 21,914,093,708
Tổng tài sản 77,969,407,984 79,244,002,211 79,645,181,116 79,045,278,134
Nợ ngắn hạn 8,968,153,201 11,396,379,763 10,564,859,043 8,878,789,240
Tổng nợ 27,744,759,648 30,219,647,484 28,473,658,964 26,908,121,460
Vốn chủ sở hữu 50,224,648,336 49,024,354,727 51,171,522,152 52,137,156,673
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung