MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TAR

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (HNX)

CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An - TAR
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao TRUNG AN (Công ty Trung An), tiền thân là Công ty TNHH Trung An, được thành lập ngày 16/08/1996 tại Ấp Thạnh Phước 1, Xã Trung An, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ. Với hoạt động: Kinh doanh chế biến xay xát gạo.
Đưa vào diện bị hạn chế giao dịch do chậm nộp BCTC riêng và hợp nhất bán niên năm 2023
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
8.5
  -0.2 (-2.3%)
Khối lượng
1,220,418
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.7
  • Giá trần
    9.5
  • Giá sàn
    7.9
  • Giá mở cửa
    8.7
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 10/01/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 31/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.36
  •        P/E :
    23.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.03
  •        P/B:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    288,682
  • KLCP đang niêm yết:
    78,319,777
  • KLCP đang lưu hành:
    78,319,777
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    665.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 924,563,724 1,615,428,533 966,180,376 1,005,572,990
Giá vốn hàng bán 831,886,842 1,548,920,441 917,345,133 975,653,343
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 65,676,882 66,508,092 48,835,243 29,919,647
Lợi nhuận tài chính -31,855,222 -25,615,821 -25,859,854 -30,196,808
Lợi nhuận khác 310,582 -7,067,183 3,820,213 4,541,581
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,708,691 -123,810 12,775,500 -32,569,954
Lợi nhuận sau thuế 8,498,517 -7,892,632 12,266,861 -31,911,471
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,785,799 -8,003,483 11,900,098 -28,490,842
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,096,025,017 2,023,069,253 2,141,674,097 2,193,765,884
Tổng tài sản 2,808,778,801 2,752,931,898 2,861,581,114 2,994,037,663
Nợ ngắn hạn 1,584,470,970 1,537,492,699 1,634,853,293 1,731,488,433
Tổng nợ 1,596,819,362 1,548,862,754 1,645,245,010 1,740,836,607
Vốn chủ sở hữu 1,211,959,439 1,204,069,144 1,216,336,104 1,253,201,057
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.