MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SRA

 Công ty Cổ phần Sara Việt Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Sara Việt Nam - SRA
Ngày 12/04/2004, Công ty Cổ phần SARA Việt Nam chính thức được thành lập theo giấy đăng ký kinh doanh số 0103004132 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, với định hướng lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là nghiên cứu và phát triển công nghệ thông tin, trong đó trọng tâm là gia công và cung cấp các sản phẩm phần mềm, thiết kế website.
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 12.10.2022 do TCNY chậm nộp BCTC riêng và HN bán niên năm 2022 đã được soát xét quá 30 ngày so với quy định.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
3.7
  0.1 (2.78%)
Khối lượng
131,088
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.6
  • Giá trần
    3.9
  • Giá sàn
    3.3
  • Giá mở cửa
    3.6
  • Giá cao nhất
    3.7
  • Giá thấp nhất
    3.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 52.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/01/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 05/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/01/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 800%
- 12/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.14
  •        P/E :
    25.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.60
  •        P/B:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    245,357
  • KLCP đang niêm yết:
    43,199,974
  • KLCP đang lưu hành:
    43,199,974
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    159.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,835,828 6,284,946 18,991,532 5,680,582
Giá vốn hàng bán 8,794,882 3,287,099 15,602,509 2,780,021
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,030,515 2,983,267 3,385,916 2,899,862
Lợi nhuận tài chính -119,697 622,553 104,723 640,222
Lợi nhuận khác 1,885,219 698 -91,358 -4,109
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,037,615 1,730,955 2,374,161 1,688,118
Lợi nhuận sau thuế 1,037,615 1,326,214 2,374,161 1,637,356
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,025,807 1,326,214 2,120,810 1,637,356
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 370,915,672 371,550,656 400,425,957 406,564,427
Tổng tài sản 650,760,820 650,999,271 652,568,814 660,713,367
Nợ ngắn hạn 17,684,144 19,945,677 14,657,656 21,087,240
Tổng nợ 19,800,944 19,945,677 16,774,456 23,204,040
Vốn chủ sở hữu 630,959,876 631,053,594 635,794,358 637,509,328
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.