MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KSV

 Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP

Logo Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP - KSV>
Tổng công ty Khoáng sản - TKV hoạt động theo mô hình Công ty mẹ- Công ty con (tiền thân là Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam) là doanh nghiệp Nhà nước, hạng đặc biệt, được thành lập theo Quyết định số 1118/QĐ/TCCBĐT. Doanh nghiệp hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực khai khoáng.
Cập nhật:
15:15 T5, 20/06/2024
0.00
  -38.8 (-100%)
Khối lượng
31,501
  • Giá tham chiếu
    38.8
  • Giá trần
    0
  • Giá sàn
    0
  • Giá mở cửa
    42
  • Giá cao nhất
    42.6
  • Giá thấp nhất
    38
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/07/2016
Với Khối lượng (cp):200,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.0
Ngày giao dịch cuối cùng:17/01/2023
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/02/2023
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 200,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.3%
- 07/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.59
  •        P/E :
    0.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.98
  •        P/B:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,461
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    200,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    n/a
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,246,351,048 3,343,531,552 3,018,730,922 3,150,905,634
Giá vốn hàng bán 3,045,487,538 3,078,045,602 2,688,060,631 2,790,869,134
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 200,863,510 265,485,950 330,670,291 360,036,500
Lợi nhuận tài chính -93,399,127 -90,323,971 -93,528,235 -91,344,635
Lợi nhuận khác -320,495 -2,854,894 -34,061,936 -252,682
Tổng lợi nhuận trước thuế -18,807,883 43,315,282 72,634,546 95,247,187
Lợi nhuận sau thuế -23,006,464 35,667,170 40,644,763 76,353,487
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -24,401,641 39,913,589 30,032,522 72,743,885
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,852,038,463 4,279,917,542 3,398,976,966 3,732,942,164
Tổng tài sản 11,330,211,536 10,684,735,550 9,332,342,683 9,324,949,519
Nợ ngắn hạn 5,273,393,224 4,746,345,614 3,886,628,799 3,937,898,045
Tổng nợ 8,497,793,173 7,812,335,722 6,424,413,267 6,324,150,576
Vốn chủ sở hữu 2,832,418,363 2,872,399,828 2,907,929,416 3,000,798,944
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.