MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HCC

 Công ty Cổ phần Bê tông Hoà Cầm - Intimex (HNX)

Công ty Cổ phần Bê tông Hoà Cầm - Intimex - HCC
Công ty Cổ Phần Bê tông Hoà Cầm, tiền thân là Xí Nghiệp Bê tông Thương Phẩm và Đá Xây Dựng thuộc Công ty Xây Dựng Quảng Nam (Công ty Đầu tư & Xây Dựng Đô Thị Quảng Nam cũ) được thành lập từ năm 1998. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, kinh doanh bê tông thương phẩm và các loại đá, cát xây dựng từ việc khai thác, chế biến tại mỏ đá, cát của Công ty; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng thủy lợi...
Cập nhật:
10:30 T5, 25/07/2024
12.30
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    13.5
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    12.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.14 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,622,802
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 15/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 13/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 19/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 48%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 15/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    13.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.60
  •        P/B:
    0.98
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,154
  • KLCP đang niêm yết:
    6,518,586
  • KLCP đang lưu hành:
    6,518,547
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    80.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 56,612,886 59,774,264 54,360,086 73,773,442
Giá vốn hàng bán 51,701,079 56,846,964 50,726,777 65,904,330
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,911,807 2,927,301 3,633,309 7,869,112
Lợi nhuận tài chính -477,844 -436,664 -282,801 -267,293
Lợi nhuận khác -29,300 -600,626 -133,566 -102,383
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,084,852 1,040,499 1,752,178 4,676,790
Lợi nhuận sau thuế 2,586,448 676,682 1,312,896 3,767,638
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,586,448 676,682 1,312,896 3,767,638
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 96,012,116 88,693,918 90,247,132 91,333,520
Tổng tài sản 140,985,551 131,257,548 130,454,000 132,541,810
Nợ ngắn hạn 60,871,342 50,466,657 48,350,213 46,780,022
Tổng nợ 60,871,342 50,466,657 48,350,213 46,780,022
Vốn chủ sở hữu 80,114,209 80,790,891 82,103,787 85,761,788
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.