MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CPC

 Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ (HNX)

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ - CPC
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ (CPC) được thành lập ngày 26/04/2002 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Thuốc sát trùng Cần Thơ. Qua quá trình hoạt động, CPC không ngừng nghiên cứu, cải tiến để đem đến cho bà con nông dân những sản phẩm chất lượng cao với giá cả hợp lý. Chính vì thế, các sản phẩm của CPC ngày càng được bà con nông dân tin dùng, và đây là động lực rất lớn giúp cho CPC phát triển.
Cập nhật:
12:29 Thứ 4, 28/02/2024
16.5
  0.4 (2.48%)
Khối lượng
901
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16.1
  • Giá trần
    17.7
  • Giá sàn
    14.5
  • Giá mở cửa
    16.5
  • Giá cao nhất
    16.5
  • Giá thấp nhất
    16.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.22 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,108,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    6.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.95
  •        P/B:
    0.83
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,351
  • KLCP đang niêm yết:
    4,303,050
  • KLCP đang lưu hành:
    4,081,450
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    67.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,697,902 72,473,314 16,738,884 82,454,126
Giá vốn hàng bán 12,001,673 54,681,868 11,107,253 67,611,701
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,696,229 17,791,446 5,631,632 14,842,425
Lợi nhuận tài chính -56,631 19,128 -35,978 61,456
Lợi nhuận khác 7 151,469 86,201 -57,556
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,009,491 5,807,537 678,081 4,961,375
Lợi nhuận sau thuế 807,593 4,646,030 542,464 3,969,100
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 807,593 4,646,030 542,464 3,969,100
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 105,420,570 94,742,059 94,083,241 114,576,960
Tổng tài sản 122,438,723 111,485,329 111,292,184 131,642,879
Nợ ngắn hạn 38,275,606 24,614,051 29,866,354 46,247,949
Tổng nợ 38,275,606 24,614,051 29,866,354 46,247,949
Vốn chủ sở hữu 84,163,117 86,871,278 81,425,830 85,394,930
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.