TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NLG

 Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long
Công ty TNHH Nam Long được thành lập năm 1992. Năm 2009 Nam Long ra mắt trụ sở mới chính thức của tập đoàn mang tên Capital Tower tọa lạc trong quần thể trung tâm Tài chính – Thương mại – Dịch vụ mới của TP. HCM – khu đô thị Nam Sài Gòn, Q7. Ngày 08/04/2013: Nam Long chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh với mã GD là NLG
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 21/09/2021
41.9
  -0.55 (-1.3%)
Khối lượng
3,256,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42.45
  • Giá trần
    45.4
  • Giá sàn
    39.5
  • Giá mở cửa
    41.95
  • Giá cao nhất
    42.2
  • Giá thấp nhất
    41
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -817,900
  • Room NN còn lại
    5.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 95,513,523
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/09/2021: Phát hành riêng lẻ 60,000,000
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.38%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.53%
- 05/10/2020: Phát hành cho CBCNV 1,674,369
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9.57
- 05/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.79%
- 11/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.78%
- 23/09/2019: Phát hành cho CBCNV 1,709,964
- 04/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.23
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.92%
- 04/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.97%
- 15/10/2018: Đã chuyển đổi trái phiếu thành 27.560.355 cp
- 27/08/2018: Phát hành cho CBCNV 1,680,616
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11.25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.89%
- 27/02/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 18000 đ/cp
- 13/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.25%
- 07/07/2017: Phát hành cho CBCNV 958,160
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:99.6
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.49%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.49%
- 12/08/2016: Phát hành cho CBCNV 542,353
- 23/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.73%
- 21/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.89%
- 23/07/2015: Phát hành riêng lẻ 7,100,000
- 09/06/2015: Phát hành cho CBCNV 502,878
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.71%
- 10/12/2014: Phát hành riêng lẻ 12,955,756
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.58%
- 11/11/2013: Phát hành riêng lẻ 25,500,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.84
  •        P/E :
    11.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.76
  • (**) Hệ số beta:
    0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,013,840
  • KLCP đang niêm yết:
    285,270,660
  • KLCP đang lưu hành:
    345,270,660
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14,656.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 918,450,345 235,764,176 400,773,524
Giá vốn hàng bán 515,126,073 668,021,897 195,648,416 284,505,393
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 125,003,925 250,428,448 40,115,759 116,268,131
Lợi nhuận tài chính 4,718,482 567,318,141 -13,374,726 -12,020,321
Lợi nhuận khác 2,334,447 5,773,338 427,309,249 506,257
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,948,280 750,326,910 348,345,593 47,851,932
Lợi nhuận sau thuế 32,318,748 633,047,354 366,306,557 48,139,360
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,262,180 626,815,708 365,300,219 47,003,646
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 8,280,339,728 9,299,797,974 17,102,032,853 17,376,483,137
Tổng tài sản 11,802,756,790 13,459,854,395 19,762,445,033 20,122,606,241
Nợ ngắn hạn 3,382,634,035 4,385,813,104 6,554,713,090 7,290,783,216
Tổng nợ 5,578,878,311 6,739,516,655 9,961,876,557 10,459,951,308
Vốn chủ sở hữu 6,223,878,479 6,720,337,740 9,800,568,477 9,662,654,933
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung