TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
TNG trong 10 năm tới sẽ bán 100% sản phẩm bằng chính thương hiệu của mình là TNG, trước hết là bán sản phẩm tại thị trường Việt Nam, tiếp là thị trường ASEAN và châu Á, sau đó là thị trường EU và Mỹ. Với lòng quyết tâm và sự nỗ lực không ngừng của Hội đồng quản trị, Ban điều hành và toàn thể cán bộ - nhân viên, TNG sẽ tiếp tục thay đổi và hoàn thiện với thông điệp của Chủ tịch hội đồng quản trị: "Khách hàng là người trả lương cho chúng ta"
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 03/08/2021
22.6
  0.5 (2.3%)
Khối lượng
2,404,970
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.1
  • Giá trần
    24.3
  • Giá sàn
    19.9
  • Giá mở cửa
    22.2
  • Giá cao nhất
    23.1
  • Giá thấp nhất
    22
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,300
  • Room NN còn lại
    46.07 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.27
  •        P/E :
    9.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.91
  • (**) Hệ số beta:
    1.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,028,954
  • KLCP đang niêm yết:
    73,996,005
  • KLCP đang lưu hành:
    79,536,951
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,797.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,430,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 10/03/2021: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 20/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 26/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 21/08/2020: Phát hành riêng lẻ 3,568,745
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 20/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/12/2019: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 27/02/2019: Phát hành cho CBCNV 2,467,009
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 15/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Phát hành cho CBCNV 1,481,106
                           Phát hành riêng lẻ 70,000
- 09/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 10/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 03/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,690,758,736 954,932,026 910,847,969 1,459,967,784
Giá vốn hàng bán 1,468,661,481 815,558,991 799,865,118 1,261,210,991
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 221,307,960 139,373,035 110,982,851 198,756,792
Lợi nhuận tài chính -24,758,423 -29,086,754 -24,480,392 -36,576,830
Lợi nhuận khác -6,921,630 -317,744 -86,087 -489,117
Tổng lợi nhuận trước thuế 78,285,819 27,954,419 26,694,254 73,220,091
Lợi nhuận sau thuế 64,970,677 23,177,488 22,090,211 61,025,243
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 64,970,677 23,177,488 22,090,211 61,025,243
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,070,588,882 1,672,643,774 2,017,390,524 2,445,179,072
Tổng tài sản 3,836,620,633 3,553,120,319 3,899,700,927 4,503,616,088
Nợ ngắn hạn 1,999,554,761 1,748,244,550 2,171,263,551 2,724,827,748
Tổng nợ 2,683,571,277 2,406,502,879 2,759,229,184 3,317,537,901
Vốn chủ sở hữu 1,153,049,357 1,146,617,440 1,140,471,742 1,186,078,187
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung