MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VID

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
Với hơn 35 năm hình thành phát triển, Vidon Corp. đã và đang đạt được những thành tựu vững chắc đặc biệt là sau giai đoạn cổ phần hóa. VID mong muốn mang lại giá trị cao nhất cho quý cổ đông và các nhà đầu tư theo định hướng phát triển bền vững, dựa trên lợi thế cạnh tranh lớn về đặc thù mặt bằng, kho bãi được đầu tư và tích lũy sau nhiều năm họat động dẫn đầu thị trường ngành giấy và in ấn cao cấp tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
5.97
  -0.03 (-0.5%)
Khối lượng
42,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.42
  • Giá sàn
    5.58
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6
  • Giá thấp nhất
    5.96
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    56.97 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 79.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,455,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 26/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.91
  •        P/E :
    6.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.53
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,330
  • KLCP đang niêm yết:
    35,510,789
  • KLCP đang lưu hành:
    40,836,069
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    243.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 223,018,737 355,881,530 346,000,102 461,941,756
Giá vốn hàng bán 190,896,798 318,447,638 313,023,690 430,835,154
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 32,121,939 37,433,892 32,976,412 31,106,602
Lợi nhuận tài chính 2,083,902 -4,308,000 -779,725 -9,334,214
Lợi nhuận khác 93,588 114,896 8,423 205,842
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,197,130 16,313,743 18,294,633 2,226,680
Lợi nhuận sau thuế 17,632,626 12,201,278 15,428,612 2,527,661
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,792,562 4,129,584 8,497,217 2,532,182
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 594,188,923 746,429,056 775,456,210 732,403,198
Tổng tài sản 1,089,477,834 1,231,382,237 1,261,087,052 1,215,563,171
Nợ ngắn hạn 527,738,097 664,933,930 664,606,656 625,555,113
Tổng nợ 527,738,097 664,933,930 675,106,656 627,055,113
Vốn chủ sở hữu 561,739,736 566,448,307 585,980,397 588,508,057
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.