TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VID

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
Với hơn 35 năm hình thành phát triển, Vidon Corp. đã và đang đạt được những thành tựu vững chắc đặc biệt là sau giai đoạn cổ phần hóa. VID mong muốn mang lại giá trị cao nhất cho quý cổ đông và các nhà đầu tư theo định hướng phát triển bền vững, dựa trên lợi thế cạnh tranh lớn về đặc thù mặt bằng, kho bãi được đầu tư và tích lũy sau nhiều năm họat động dẫn đầu thị trường ngành giấy và in ấn cao cấp tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
8.81
  0.01 (0.11%)
Khối lượng
42,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    9.41
  • Giá sàn
    8.19
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9.15
  • Giá thấp nhất
    8.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.63 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 79.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,455,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 26/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.18
  •        P/E :
    7.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.78
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    26,270
  • KLCP đang niêm yết:
    35,510,789
  • KLCP đang lưu hành:
    35,510,789
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    312.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 240,747,197 214,625,365 357,671,301 223,018,737
Giá vốn hàng bán 201,023,158 194,642,743 321,753,178 190,896,798
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 39,724,039 19,982,622 35,918,123 32,121,939
Lợi nhuận tài chính -652,455 7,084,532 2,162,048 2,083,902
Lợi nhuận khác 488,494 910,183 3,727,754 93,588
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,411,308 17,737,076 21,394,105 21,197,130
Lợi nhuận sau thuế 20,628,194 16,157,722 16,492,553 17,632,626
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,300,111 13,064,082 9,712,855 9,792,562
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 584,065,783 719,436,460 677,053,792 594,188,923
Tổng tài sản 1,106,453,532 1,226,529,394 1,169,943,431 1,089,477,834
Nợ ngắn hạn 552,977,168 644,084,061 624,472,037 527,738,097
Tổng nợ 571,977,168 672,884,061 624,472,037 527,738,097
Vốn chủ sở hữu 534,476,364 553,645,334 545,471,394 561,739,736
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.