TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GVT

 Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì (UpCOM)

Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì
Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì tiền thân là Nhà máy Giấy Việt trì, bắt đầu đi vào hoạt động ngày 19/05/1961. Sản phẩm chủ yếu của Công ty hiện nay: Giấy Duplex coated, giấy Krafliner, giấy in viết, giấy bao gói xi măng, giấy sóng...Sản phẩm của Công ty đã tạo được thương hiệu trên thị trường, được bạn hàng chấp thuận và đánh giá cao. Từ khi hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần, tốc độ tăng trưởng hàng năm khá cao, việc làm của người lao động ổn định, thu nhập khá, trả cổ tức hàng năm đều đạt 14%/CP.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
123.3
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    123.3
  • Giá trần
    141.7
  • Giá sàn
    104.9
  • Giá mở cửa
    123.3
  • Giá cao nhất
    123.3
  • Giá thấp nhất
    123.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,345,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 39%
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 17/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:58
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32%
- 17/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    12.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    12.32
  •        P/E :
    10.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    270
  • KLCP đang niêm yết:
    11,605,100
  • KLCP đang lưu hành:
    11,605,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,430.91
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,156,029,395 1,226,087,894 1,218,703,665 1,362,585,349
Giá vốn hàng bán 1,056,375,296 1,107,036,311 1,045,749,286 1,108,133,117
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 96,830,700 118,061,770 171,927,543 253,845,322
Lợi nhuận tài chính -28,894,784 -21,107,324 -29,433,804 -18,804,316
Lợi nhuận khác 3,329,559 326,715 187,029 -98,267
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,430,764 46,976,172 90,353,213 179,277,677
Lợi nhuận sau thuế 16,337,634 37,571,195 71,961,362 143,406,734
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,337,634 37,571,195 71,961,362 143,406,734
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 397,041,125 307,548,041 510,716,701 554,893,945
Tổng tài sản 532,684,780 452,198,395 610,279,624 744,200,816
Nợ ngắn hạn 403,529,003 317,979,997 432,538,078 398,409,127
Tổng nợ 434,782,607 333,062,661 443,979,516 435,084,337
Vốn chủ sở hữu 97,902,174 119,135,735 166,300,108 309,116,479
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.