TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TSC

 Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (HOSE)

Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
Năm 1976, Công ty Vật tư nông nghiệp Hậu Giang năm 1976 Ủy ban Nhân Dân tỉnh Hậu Giang quyết định thành lập. Trên cơ sở Công ty Vật tư nông nghiệp Hậu Giang, ngày 23/04/1986, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Hậu Giang có quyết định số 12 về việc thành lập Công ty Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Hậu Giang. Ngày 20/11/1991 thành lập Công ty Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ. Công ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 2500/QĐCT.UB ngày 25/07/2003
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
6.65
  0.45 (7.26%)
Khối lượng
851,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.2
  • Giá trần
    6.65
  • Giá sàn
    5.79
  • Giá mở cửa
    6.36
  • Giá cao nhất
    6.65
  • Giá thấp nhất
    6.28
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,312,915
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
- 13/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 08/05/2015: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 02/04/2015: Phát hành cho CBCNV 790,645
- 17/03/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:60
- 01/08/2014: Phát hành riêng lẻ 7,500,000
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/12/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    9.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,168,980
  • KLCP đang niêm yết:
    196,858,925
  • KLCP đang lưu hành:
    196,858,826
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,309.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 108,647,224 133,323,610 134,337,438 141,538,234
Giá vốn hàng bán 86,123,636 99,808,283 103,377,244 102,034,676
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,362,150 30,979,591 29,240,129 36,368,561
Lợi nhuận tài chính 120,296,224 15,825,423 26,312,723 47,219,764
Lợi nhuận khác 115,024 45,008 298,032 -54,909
Tổng lợi nhuận trước thuế 124,343,306 1,607,478 8,312,215 26,181,465
Lợi nhuận sau thuế 122,862,086 2,321,284 6,023,889 16,517,110
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 114,815,652 -4,147,615 3,413,561 17,776,313
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 912,499,308 971,174,413 1,014,841,085 1,047,002,925
Tổng tài sản 2,245,232,132 2,283,286,573 2,303,481,941 2,289,358,712
Nợ ngắn hạn 222,560,918 257,619,716 274,343,416 244,467,682
Tổng nợ 244,057,163 274,776,820 288,881,279 258,240,941
Vốn chủ sở hữu 2,001,174,969 2,008,509,753 2,014,600,661 2,031,117,771
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.