TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LIX

 Công ty Cổ phần Bột giặt Lix (HOSE)

Công ty Cổ phần Bột giặt Lix
1972: Công ty cổ phần Bột giặt Lix xuất thân từ một nhà máy được xây dựng từ năm 1972 với tên gọi là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân. Năm 1978 chủ nhà máy hiến cho Nhà nước để xuất cảnh, nhà máy được sát nhập vào Nhà máy Bột giặt Viso. 20/01/1980: nhà máy tách ra khỏi nhà máy Viso và đổi tên thành “Nhà máy Quốc doanh Bột giặt Linh Xuân” trực thuộc Công ty Bột giặt miền Nam. 28/08/1992: Nhà máy chuyển thành Công ty Bột giặt Lix trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất công nghiệp và Hóa chất tiêu dùng - Bộ Công nghiệp nặng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
44.8
  1.5 (3.46%)
Khối lượng
1,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.3
  • Giá trần
    46.3
  • Giá sàn
    40.3
  • Giá mở cửa
    42.5
  • Giá cao nhất
    44.8
  • Giá thấp nhất
    40.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    500
  • GDNN (GT Mua)
    0.02 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    40.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 61.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 02/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 05/03/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 18/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.16
  •        P/E :
    8.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.48
  • (**) Hệ số beta:
    0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,210
  • KLCP đang niêm yết:
    32,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    32,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,451.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 665,829,388 559,366,892 720,535,266 667,610,219
Giá vốn hàng bán 517,298,566 442,529,626 565,357,222 506,079,061
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 139,277,843 108,398,086 141,117,536 153,466,058
Lợi nhuận tài chính -256,137 53,360 353,164 1,354,976
Lợi nhuận khác 137,388 -124 258,769 197,138
Tổng lợi nhuận trước thuế 50,013,514 25,193,605 80,347,717 55,107,231
Lợi nhuận sau thuế 40,010,812 20,154,884 62,826,468 44,085,784
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,010,812 20,154,884 62,826,468 44,085,784
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 615,966,830 590,182,233 698,240,683 722,833,515
Tổng tài sản 1,080,209,627 1,060,452,250 1,167,643,782 1,182,237,798
Nợ ngắn hạn 406,504,812 365,934,905 410,420,982 381,295,792
Tổng nợ 414,308,621 374,396,360 418,761,425 389,051,414
Vốn chủ sở hữu 665,901,006 686,055,890 748,882,358 793,186,384
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.