MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NET

 Công ty Cổ phần Bột giặt Net (HNX)

Công ty Cổ phần Bột giặt Net
NETCO chọn cho mình con đường riêng để đến với người tiêu dùng bằng tấm lòng của một nhà sản xuất chân chính, luôn giữ chữ “TÍN” với khách hàng qua “CHẤT LƯỢNG & GIÁ CẢ”. Vì vậy, so với sản phẩm của các công ty khác, các sản phẩm của NETCO luôn dành được sự chấp nhận và tin tưởng của đông đảo người tiêu dùng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
42.6
  0.8 (1.91%)
Khối lượng
717
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41.8
  • Giá trần
    45.9
  • Giá sàn
    37.7
  • Giá mở cửa
    41.5
  • Giá cao nhất
    42.7
  • Giá thấp nhất
    41.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.93 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 105.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 11/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 27/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 22/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 28/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:77,77
- 08/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.94
  •        P/E :
    10.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.84
  • (**) Hệ số beta:
    -0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,754
  • KLCP đang niêm yết:
    22,398,374
  • KLCP đang lưu hành:
    22,398,374
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    954.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 351,591,795 376,075,678 389,423,510 423,073,960
Giá vốn hàng bán 286,536,359 315,766,786 325,352,081 331,380,851
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 65,055,436 60,308,892 64,071,429 81,437,288
Lợi nhuận tài chính 206,176 1,500,142 168,927 2,837,803
Lợi nhuận khác 22,308 20,052 654,841 -1,126,250
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,298,428 27,302,651 20,955,781 28,159,466
Lợi nhuận sau thuế 22,208,326 23,700,939 17,970,772 24,275,026
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,208,326 23,700,939 17,970,772 24,275,026
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 344,029,007 385,875,698 388,948,006 481,207,043
Tổng tài sản 637,101,254 674,072,512 674,772,620 758,946,959
Nợ ngắn hạn 256,702,111 269,972,429 364,693,636 424,592,949
Tổng nợ 256,802,111 270,072,429 364,793,636 424,692,949
Vốn chủ sở hữu 380,299,143 404,000,082 309,978,984 334,254,010
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.