TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HU3

 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3
Công ty được hình thành từ năm 1978. Qua quá trình hoạt động trong lĩnh vực cải tạo xây dựng nhà ở thị xã Hà Đông trong hơn 20 năm. Đến năm 2000, công ty chuyển về trực thuộc Tông công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD với tên gọi Công ty phát triển nhà và đô thị số 3. Năm 2004, Công ty cổ phần hóa và đổi tên thành "Công ty CP đầu tư và xây dựng HUD3".
Vào diện kiểm soát từ 20.4.2022 do có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC HN 2 năm liên tiếp
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
7.16
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.16
  • Giá trần
    7.66
  • Giá sàn
    6.66
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    7.16
  • Giá thấp nhất
    7.16
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,999,944
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 31/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 15/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 18/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 08/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.77
  • (**) Hệ số beta:
    -0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,590
  • KLCP đang niêm yết:
    9,999,944
  • KLCP đang lưu hành:
    9,999,944
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    71.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 24,607,608 26,393,325 60,783,262 35,217,420
Giá vốn hàng bán 20,918,386 24,529,887 55,418,883 32,598,861
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,689,222 1,845,278 5,332,176 2,477,977
Lợi nhuận tài chính -82,879 -251,527 -343,843 -486,846
Lợi nhuận khác 21,864 186,729 349,994 -6,186
Tổng lợi nhuận trước thuế 364,792 -652,386 870,165 -846,936
Lợi nhuận sau thuế 281,661 -652,386 688,966 -846,936
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 281,661 -652,386 688,966 -846,936
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 263,761,711 257,109,153 309,649,379 299,939,085
Tổng tài sản 301,216,456 293,576,878 345,706,893 335,112,658
Nợ ngắn hạn 153,486,429 146,499,236 197,210,717 187,463,419
Tổng nợ 153,486,429 146,499,236 197,210,717 187,463,419
Vốn chủ sở hữu 147,730,028 147,077,642 148,496,175 147,649,240
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.