MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCS

 Công ty cổ phần VICOSTONE (HNX)

Công ty cổ phần VICOSTONE
Ngày 19 tháng 12 năm 2002, Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX - tiền thân của Công ty cổ phần Đá ốp lát cao cấp VINACONEX được thành lập. Đến năm 2013 được đổi tên thành CTCP VICOSTONE. Lĩnh vực hoạt động chính của VICOSTONE là sản xuất, kinh doanh đá ốp lát nhân tạo gốc thạch anh theo công nghệ được chuyển giao từ hãng Breton S.P.A (Ý).
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
55.6
  -0.4 (-0.71%)
Khối lượng
187,823
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    56
  • Giá trần
    61.6
  • Giá sàn
    50.4
  • Giá mở cửa
    56
  • Giá cao nhất
    56
  • Giá thấp nhất
    54.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,082
  • GT Mua
    0.07 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/01/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:309
- 04/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/10/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:204
- 20/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 12/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 52.999:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:24.99
- 09/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:706
- 15/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.81
  •        P/E :
    6.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.16
  • (**) Hệ số beta:
    1.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    118,333
  • KLCP đang niêm yết:
    160,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    160,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,896.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,612,172,348 1,729,091,081 1,095,275,501 1,242,812,065
Giá vốn hàng bán 1,108,766,618 1,196,191,577 750,875,231 861,460,290
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 503,386,594 529,582,888 344,400,270 365,601,977
Lợi nhuận tài chính 9,545,159 -6,282,003 -32,371,667 -10,227,258
Lợi nhuận khác -128 178,784 2,540,694 -7,714,483
Tổng lợi nhuận trước thuế 441,483,436 442,236,232 235,023,793 258,473,515
Lợi nhuận sau thuế 371,027,707 369,660,552 201,178,078 206,835,968
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 371,027,707 369,660,552 201,178,078 206,835,968
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,963,698,159 5,804,938,728 5,996,917,369 5,541,110,081
Tổng tài sản 7,011,385,500 6,889,962,664 7,061,537,162 6,589,904,841
Nợ ngắn hạn 1,653,001,827 1,825,100,141 1,808,796,316 1,628,068,914
Tổng nợ 1,785,999,371 1,944,797,930 1,915,194,350 1,721,167,195
Vốn chủ sở hữu 5,225,386,129 4,945,164,734 5,146,342,812 4,868,737,646
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.