TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCS

 Công ty cổ phần VICOSTONE (HNX)

Công ty cổ phần VICOSTONE
Ngày 19 tháng 12 năm 2002, Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX - tiền thân của Công ty cổ phần Đá ốp lát cao cấp VINACONEX được thành lập. Đến năm 2013 được đổi tên thành CTCP VICOSTONE. Lĩnh vực hoạt động chính của VICOSTONE là sản xuất, kinh doanh đá ốp lát nhân tạo gốc thạch anh theo công nghệ được chuyển giao từ hãng Breton S.P.A (Ý).
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
90.2
  2.3 (2.62%)
Khối lượng
46,157
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    87.9
  • Giá trần
    96.6
  • Giá sàn
    79.2
  • Giá mở cửa
    88.5
  • Giá cao nhất
    90.4
  • Giá thấp nhất
    87.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -300
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.03 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.78 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/01/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:309
- 04/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/10/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:204
- 20/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 12/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 52.999:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:24.99
- 09/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:706
- 15/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.05
  •        P/E :
    7.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.46
  • (**) Hệ số beta:
    1.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    75,455
  • KLCP đang niêm yết:
    160,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    160,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14,064.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,522,435,185 5,568,613,462 5,674,600,425 7,108,211,834
Giá vốn hàng bán 3,025,953,450 3,650,651,587 3,695,766,494 4,607,624,494
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,495,642,663 1,912,111,408 1,963,828,025 2,462,504,485
Lợi nhuận tài chính -28,470,894 -41,678,004 -52,804,414 -27,405,237
Lợi nhuận khác -2,639,065 -1,314,127 -11,072,855 -18,204,228
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,318,510,572 1,652,662,668 1,667,955,118 2,097,401,035
Lợi nhuận sau thuế 1,123,543,855 1,410,114,613 1,428,419,764 1,772,059,864
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,123,543,855 1,410,114,613 1,428,419,764 1,772,059,864
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,794,495,007 4,456,305,279 4,900,512,298 5,829,100,412
Tổng tài sản 4,404,327,305 5,583,756,730 6,055,334,344 6,892,913,568
Nợ ngắn hạn 1,673,444,027 1,882,161,864 1,997,920,622 1,872,419,254
Tổng nợ 1,673,774,769 2,135,070,735 2,197,513,273 2,018,716,552
Vốn chủ sở hữu 2,730,552,536 3,448,685,995 3,857,821,071 4,874,197,017
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.