TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

S55

 Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (HNX)

Công ty Cổ phần Sông Đà 505
Công ty Cổ phần Sông Đà 505 được thành lập ngày 22/06/2004 trên cơ sở chuyển đổi từ một bộ phận doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần. Ngày 22/12/2006, cổ phiếu Công ty chính thức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán HN với mã S55. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình công nghiệp, công cộng, dân dụng, nhà ở, thủy điện, thủy lợi, giao thông; khai thác sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng...; khai thác quặng sắt, cát đá sỏi...
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
64.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    64.4
  • Giá trần
    70.8
  • Giá sàn
    58
  • Giá mở cửa
    64.4
  • Giá cao nhất
    64.4
  • Giá thấp nhất
    64.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:67, giá 15000 đ/cp
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 24/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.68
  •        P/E :
    8.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    52.36
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,121
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    644.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 57,711,363 151,240,962 184,214,645 82,698,927
Giá vốn hàng bán 33,696,906 112,590,070 132,680,228 37,954,486
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,517,917 38,650,892 51,534,417 44,744,440
Lợi nhuận tài chính -9,401,266 -14,450,255 -12,304,801 -4,654,761
Lợi nhuận khác -170,271 1,871,609 -2,384,637 86,236
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,644,067 25,082,930 29,557,148 41,070,903
Lợi nhuận sau thuế 12,139,930 24,423,919 24,283,808 39,622,957
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,873,028 18,805,993 19,422,562 30,655,957
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 300,328,040 366,853,971 416,100,128 420,118,208
Tổng tài sản 1,657,291,417 1,748,345,058 1,787,064,515 1,816,351,541
Nợ ngắn hạn 290,486,866 294,359,008 293,564,494 296,068,675
Tổng nợ 1,083,257,527 1,064,123,583 1,076,929,068 1,079,869,833
Vốn chủ sở hữu 574,033,890 684,221,475 710,135,446 736,481,708
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.