TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTI

 Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (HNX)

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
PTI đã và đang tiếp tục hoàn thiện mình và nỗ lực không ngừng để vươn lên những tầm cao mới. PTI đặt mục tiêu phấn đấu đạt vị trí số 3 trong top các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, liên tục đổi mới để có lợi thế cạnh tranh nhằm củng cố vị trí số 1 về bán lẻ. Đồng thời, thông qua các hoạt động kinh doanh và xã hội, PTI sẽ trở thành một doanh nghiệp có trách nhiệm với cộng đồng, đóng góp thiết thực vào những chương trình phát triển cộng đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 11/08/2022
56.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    56.2
  • Giá trần
    61.8
  • Giá sàn
    50.6
  • Giá mở cửa
    56.2
  • Giá cao nhất
    56.2
  • Giá thấp nhất
    56.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    61.69 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/05/2015: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.20
  •        P/E :
    17.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.92
  • (**) Hệ số beta:
    -0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    799
  • KLCP đang niêm yết:
    80,395,709
  • KLCP đang lưu hành:
    80,395,709
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,518.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu 1,198,023,849 1,149,735,826 1,466,933,491 1,382,909,629
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 1,175,774,367 1,112,950,958 1,415,687,134 1,305,155,426
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 148,899,469 924,549,878 246,516,214 28,233,405
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 49,825,758 51,836,178 32,187,283 71,433,612
Tổng lợi nhuận trước thuế 86,873,296 63,858,683 88,737,609 47,016,491
Lợi nhuận sau thuế 70,078,070 38,258,585
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 69,335,505 45,960,192 70,031,823 38,237,594
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,982,467,208 7,204,297,421 7,358,636,688 7,543,064,777
Tổng tài sản 7,999,497,503 8,019,906,375 8,603,899,729 9,116,450,268
Nợ ngắn hạn 6,062,675,380 6,050,171,190 6,380,884,118 6,866,898,417
Tổng nợ 6,098,644,888 6,083,370,429 6,412,168,875 6,898,149,721
Vốn chủ sở hữu 1,900,852,614 1,936,535,947 2,191,730,854 2,218,300,547
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.