TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BLI

 Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo Long (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo Long
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Nhà Rồng được thành lập và chính thức đi vào hoạt động kinh doanh bảo hiểm vào ngày 11/07/1995. Là Công ty cổ phần đầu tiên hoạt động trên lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam. Cho đến nay, với hơn 100 sản phẩm khác nhau, Bảo Long đã cung cấp tất cả sản phẩm bảo hiểm và tái bảo hiểm cho thị trường trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
16.5
  0.6 (3.77%)
Khối lượng
10,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.9
  • Giá trần
    18.2
  • Giá sàn
    13.6
  • Giá mở cửa
    15.9
  • Giá cao nhất
    16.5
  • Giá thấp nhất
    13.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.26 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,361,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.03%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.49%
- 19/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.92%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.48%
- 07/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.97%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.4%
- 18/11/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000 : 176, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000 : 24
- 01/04/2016: Phát hành riêng lẻ 9,638,600
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.54
  •        P/E :
    3.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    n/a
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,920
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    59,999,474
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    989.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận từ HĐ tài chính 29,054,830 22,943,715 17,109,117 31,036,498
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 84,743,410 97,029,379 38,410,330 151,117,818
Lợi nhuận sau thuế 21,573,148 49,874,731 -29,211,835 56,082,988
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 265,584,992 254,403,727 298,500,482 455,004,790
Tổng doanh thu 295,549,381 279,349,506 320,198,197 486,127,421
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,966,436 62,343,414 -35,943,454 70,142,944
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,982,383,089 1,996,480,481 2,103,112,308 3,159,327,968
Tổng tài sản 2,145,982,298 2,160,876,219 2,290,574,453 3,376,694,884
Tổng nợ 1,434,071,648 1,399,361,918 1,558,271,988 2,085,733,977
Vốn chủ sở hữu 711,910,649 761,514,300 732,302,465 1,290,960,907
Nợ ngắn hạn 1,430,595,249 1,395,635,519 1,554,545,589 2,085,733,977
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.