MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CX8

 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 (HNX)

Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8 được thành lập từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty xây lắp số 8, một thành viên của Công ty Đầu tư xây dựng và Xuất nhập khẩu Việt Nam – Constrexim Holdings theo quyết định ngày 08/12/2005. Ngành nghề kinh doanh: thi công xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi...; đầu tư kinh doanh nhà, dịch vụ môi giới...
Cập nhật:
10:30 Thứ 4, 01/02/2023
5.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.9
  • Giá trần
    6.4
  • Giá sàn
    5.4
  • Giá mở cửa
    5.9
  • Giá cao nhất
    5.9
  • Giá thấp nhất
    5.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.70 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,858,960
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 07/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 27/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 02/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.57%
- 29/11/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 13/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.2%
- 19/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.1%
- 29/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.36
  •        P/E :
    16.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    260
  • KLCP đang niêm yết:
    2,110,586
  • KLCP đang lưu hành:
    2,208,426
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.03
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 15,278,837 18,777,009 15,844,819 42,642,416
Giá vốn hàng bán 14,268,415 17,928,532 14,819,093 40,954,038
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,010,422 848,477 1,025,726 1,688,378
Lợi nhuận tài chính 2,564 829 1,619 3,625
Lợi nhuận khác -24,599 -24,460 -24,597 -84,460
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,915 53,390 176,399 535,137
Lợi nhuận sau thuế 21,412 37,820 136,200 411,218
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,412 37,820 136,200 411,218
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,670,524 96,748,520 130,113,265 170,886,382
Tổng tài sản 91,285,554 103,134,077 136,328,912 176,932,118
Nợ ngắn hạn 62,411,768 74,301,736 107,370,570 146,821,186
Tổng nợ 63,680,061 75,490,764 108,552,147 148,744,135
Vốn chủ sở hữu 27,605,493 27,643,313 27,776,765 28,187,983
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.