MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TAR

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (UpCOM)

CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An - TAR
Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao TRUNG AN (Công ty Trung An), tiền thân là Công ty TNHH Trung An, được thành lập ngày 16/08/1996 tại Ấp Thạnh Phước 1, Xã Trung An, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ. Với hoạt động: Kinh doanh chế biến xay xát gạo.
Đưa vào diện bị hạn chế giao dịch do chậm nộp BCTC riêng và hợp nhất bán niên năm 2023
Cập nhật:
14:15 T5, 18/07/2024
6.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.9
  • Giá sàn
    5.1
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.03 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 10/01/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 31/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.28
  •        P/E :
    -21.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.07
  •        P/B:
    0.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    103,492
  • KLCP đang niêm yết:
    78,319,777
  • KLCP đang lưu hành:
    78,319,777
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    469.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,615,428,533 966,180,376 1,005,572,990 715,412,986
Giá vốn hàng bán 1,548,920,441 917,345,133 975,653,343 674,145,216
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 66,508,092 48,835,243 29,919,647 41,267,769
Lợi nhuận tài chính -25,615,821 -25,859,854 -30,196,808 -30,141,170
Lợi nhuận khác -7,067,183 3,820,213 4,541,581 2,549,932
Tổng lợi nhuận trước thuế -123,810 12,775,500 -32,569,954 3,430,597
Lợi nhuận sau thuế -7,892,632 12,266,861 -31,911,471 2,709,498
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,003,483 11,900,098 -28,490,842 2,629,673
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,023,069,253 2,141,674,097 2,193,765,884 2,266,388,006
Tổng tài sản 2,752,931,898 2,861,581,114 2,994,037,663 3,091,930,292
Nợ ngắn hạn 1,537,492,699 1,634,853,293 1,731,488,433 1,903,178,152
Tổng nợ 1,548,862,754 1,645,245,010 1,740,836,607 1,911,547,988
Vốn chủ sở hữu 1,204,069,144 1,216,336,104 1,253,201,057 1,180,382,304
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.