MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SEA

 Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP - SEAPRODEX
Tổng công ty Thủy sản Việt Nam – Công ty cổ phần (SEAPRODEX), là một trong những Doanh nghiệp hàng đầu của ngành thủy sản. Được thành lập vào năm 1978 với tên gọi ban đầu là Công ty Xuất Nhập khẩu Thủy sản, trải qua gần 40 năm hoạt động và phát triển, SEAPRODEX không ngừng củng cố thương hiệu, ngày càng khẳng định uy tín với các đối tác trong và ngoài nước, hướng đến mục tiêu và chiến lược trở thành Tập đoàn kinh tế thủy sản hàng đầu tại Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
27
  0.2 (0.75%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.8
  • Giá trần
    30.8
  • Giá sàn
    22.8
  • Giá mở cửa
    27
  • Giá cao nhất
    27
  • Giá thấp nhất
    27
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 125,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.79
  •        P/E :
    15.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.36
  •        P/B:
    1.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,841
  • KLCP đang niêm yết:
    125,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    124,990,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,374.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 170,105,882 213,174,362 187,518,333 130,431,762
Giá vốn hàng bán 144,795,074 179,834,043 155,153,328 101,733,692
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 25,288,288 33,334,241 32,359,915 28,691,047
Lợi nhuận tài chính 11,449,851 10,975,907 10,588,089 4,206,073
Lợi nhuận khác 140,642 -975,597 78,624 3,713,996
Tổng lợi nhuận trước thuế 44,324,472 76,783,598 65,559,720 52,046,154
Lợi nhuận sau thuế 41,245,968 73,967,543 63,037,791 50,849,415
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 45,332,429 70,599,996 61,758,246 51,306,174
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 959,039,895 1,051,751,474 834,272,460 678,919,982
Tổng tài sản 2,740,695,239 2,848,836,091 2,683,116,914 2,573,371,600
Nợ ngắn hạn 567,466,822 615,123,109 385,945,684 220,312,836
Tổng nợ 592,986,862 639,638,365 410,647,439 250,052,710
Vốn chủ sở hữu 2,147,708,377 2,209,197,726 2,272,469,475 2,323,318,890
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.