MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SDK

 Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim - SADAKIM - SDK
Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim được thành lập ngày 01/02/2007 trên cơ sở cổ phần hóa Nhà máy cơ khí luyện kim thuộc công ty thép Miền Nam. Ngày 28/10/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết trên sàn Upcom. Ngành nghề kinh doanh: chế tạo các sản phẩm cơ khí, chế tạo lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bị; chế tạo các sản phẩm kết cấu và xây lắp công nghiệp; luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại đen...
Cập nhật:
14:15 T2, 15/07/2024
20.60
  0 (0%)
Khối lượng
30
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.6
  • Giá trần
    23.6
  • Giá sàn
    17.6
  • Giá mở cửa
    20.6
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.07 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 16/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.97
  •        P/B:
    1.29
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,301
  • KLCP đang niêm yết:
    2,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    53.56
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Quý 3- 2018 Quý 2- 2020
(Đã soát xét)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 221,426,726 256,453,276 197,074,431 197,074,431
Giá vốn hàng bán 190,625,990 213,472,332 167,158,211 167,158,211
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,951,252 41,448,020 28,605,279 28,605,279
Lợi nhuận tài chính -1,354,390 -1,425,764 -1,566,170 -1,566,170
Lợi nhuận khác 44,516 293,087 118,604 118,604
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,657,163 12,167,892 6,650,658 6,650,658
Lợi nhuận sau thuế 6,794,979 9,494,041 5,108,630 5,108,630
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,794,979 9,494,041 5,108,630 5,108,630
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 86,198,339 91,742,678 74,017,357 74,017,357
Tổng tài sản 115,878,950 117,084,874 96,303,308 96,303,308
Nợ ngắn hạn 70,658,712 71,480,091 54,783,895 54,783,895
Tổng nợ 70,658,712 71,480,091 54,783,895 54,783,895
Vốn chủ sở hữu 45,220,238 45,604,783 41,519,413 41,519,413
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.