MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FOC

 Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (UpCOM)

CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT - FPT Online - FOC
Công ty Cổ Phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FPT Online) chính thức thành lập ngày 1/7/2007. FPT Online ra đời đánh dấu sự khởi đầu của một hướng kinh doanh tuy không mới nhưng đầy hứa hẹn trong xu thế công nghệ số toàn cầu của Tập đoàn FPT.
Cập nhật:
14:15 T3, 15/07/2025
66.30
  -0.2 (-0.3%)
Khối lượng
20,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    66.5
  • Giá trần
    76.4
  • Giá sàn
    56.6
  • Giá mở cửa
    66.5
  • Giá cao nhất
    66.7
  • Giá thấp nhất
    66.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,200
  • GT Mua
    0.08 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.18 (%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 154.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,085,336
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 18/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 10/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 13/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 21/03/2019: Phát hành cho CBCNV 702,000
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.49
  •        P/E :
    9.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    45.19
  •        P/B:
    1.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,040
  • KLCP đang niêm yết:
    18,471,275
  • KLCP đang lưu hành:
    18,419,884
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,221.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2025 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Quý 4- 2024 Quý 1- 2025 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 151,174,038 201,492,229 230,649,498 117,791,818
Giá vốn hàng bán 78,508,881 98,926,709 127,214,046 64,616,049
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 72,665,156 102,536,790 97,466,968 52,865,934
Lợi nhuận tài chính 9,016,071 5,453,990 12,289,814 10,457,007
Lợi nhuận khác 3,265 33,605 -554,315 5,324
Tổng lợi nhuận trước thuế 41,961,964 56,834,243 48,320,056 23,451,913
Lợi nhuận sau thuế 33,529,571 45,467,394 37,552,383 18,759,553
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,529,571 45,467,394 37,552,383 18,759,553
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 832,471,374 879,002,844 928,372,507 858,819,893
Tổng tài sản 889,783,379 933,388,070 979,247,955 906,514,587
Nợ ngắn hạn 108,125,430 143,597,557 164,656,499 73,039,685
Tổng nợ 109,026,814 144,003,880 165,594,185 74,101,264
Vốn chủ sở hữu 780,756,564 789,384,190 813,653,770 832,413,323
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau Năm 2023 Năm 2023 Năm 2023 Năm 2024
0.07 0.07 0.07 6.49
9.73 9.73 9.73 44.17
971.43 971.43 971.43 12.63
22.59 22.59 22.59 13.56
15.25 15.25 15.25 16.32
6100 6100 6100 18.69
2000 2000 2000 44.93
111.11 111.11 111.11 16.91
Đánh giá hiệu quả
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnLN ròngROA (%)Q2/24Q3/24Q4/24Q1/2504008001.2k0 %2.4 %4.8 %7.2 %
Created with Highstock 6.0.1Vốn chủ sở hữuLN ròngROE (%)Q2/24Q3/24Q4/24Q1/2503006009001.5 %3 %4.5 %6 %
Created with Highstock 6.0.1Tổng thuLN ròngTỷ suất LN ròng(%)Q2/24Q3/24Q4/24Q1/25010020030015 %20 %25 %30 %
Created with Highstock 6.0.1DThu thuầnLN gộpTỷ suất LN gộp(%)Q2/24Q3/24Q4/24Q1/2508016024042 %48 %54 %60 %
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnTổng nợNợ/tài sản(%)Q2/24Q3/24Q4/24Q1/2504008001.2k0 %8 %16 %24 %
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.