MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SBR

 Công ty cổ phần Cao su Sông Bé (UpCOM)

CTCP Cao su Sông Bé - SORUCO - SBR
Công ty được thành lập theo quyết định số 697/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 1983 của UBND tỉnh Sông Bé (cũ). Đã được đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé theo Quyết định số: 1492/QĐ-UBND ngày 1/7/2010 của tỉnh Bình Phước. Sau đó, được đổi tên thành Công ty cổ phần Cao su Sông Bé theo QĐ 937/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
7.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    9
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/11/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 81,396,192
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.3%
- 22/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.3%
- 27/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.11
  •        P/E :
    70.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.81
  •        P/B:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    80
  • KLCP đang niêm yết:
    81,396,192
  • KLCP đang lưu hành:
    81,396,192
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    643.03
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,199,249 69,042,179 84,009,696 91,959,073
Giá vốn hàng bán 248,914 85,084,595 81,279,787 50,025,607
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 950,335 -16,042,417 2,729,909 41,933,465
Lợi nhuận tài chính 2,898,388 9,065,437 -1,933,711 12,190,170
Lợi nhuận khác 1,498,031 170,556 -441,938 36,162,153
Tổng lợi nhuận trước thuế 913,476 -11,814,176 -4,330,252 81,436,240
Lợi nhuận sau thuế 729,581 -11,630,281 -4,330,252 70,111,408
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 729,581 -11,630,281 -4,330,252 70,111,408
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 367,282,925 363,433,665 380,491,333 484,869,451
Tổng tài sản 970,985,931 954,095,117 960,911,855 1,029,186,541
Nợ ngắn hạn 145,396,708 139,406,595 150,429,485 203,597,319
Tổng nợ 157,024,011 151,033,897 162,056,788 215,224,621
Vốn chủ sở hữu 813,961,920 803,061,220 798,855,067 813,961,920
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.