MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

IBD

 CTCP In Tổng hợp Bình Dương (UpCOM)

Công ty cổ phần In Tổng hợp Bình Dương tiền thân là Xí nghiệp In Sông Bé được thành lập từ 1988 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp In thuộc Sở Văn hóa Thông tin vào Xí nghiệp In của Báo Sông Bé.
Ra khỏi diện hạn chế GD từ 7.9.2023
Cập nhật:
14:15 T6, 19/07/2024
10.50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    12
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.64%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.01%
- 25/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.6%
- 07/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.13
  •        P/E :
    9.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.24
  •        P/B:
    0.93
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2
  • KLCP đang niêm yết:
    9,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    94.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 1- 2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 83,168,337 84,624,990 95,558,272 84,348,048
Giá vốn hàng bán 63,343,765 62,160,837 80,055,648 66,729,130
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,948,164 20,909,684 13,790,974 17,508,775
Lợi nhuận tài chính 3,913,421 3,300,484 3,663,559 4,537,266
Lợi nhuận khác 43,782 162,365 -85,751 422,322
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,506,697 11,826,935 4,798,824 12,784,473
Lợi nhuận sau thuế 8,175,759 10,179,673 3,811,546 10,185,731
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,175,759 10,179,673 3,811,546 10,185,731
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 96,540,038 100,747,268 97,268,749 104,099,268
Tổng tài sản 103,375,186 106,133,802 102,630,117 109,214,781
Nợ ngắn hạn 4,732,207 5,495,736 6,997,789 8,036,162
Tổng nợ 4,732,207 5,495,736 6,997,789 8,036,162
Vốn chủ sở hữu 98,642,979 100,638,066 95,632,329 101,178,619
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.