MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DVN

 Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP - Vinapharm - DVN
Tổng công ty Dược Việt Nam (VINAPHARM) tiền thân là Tổng công ty Dược, được thành lập vào tháng 4 năm 1971 trên cơ sở sát nhập 3 Cục trực thuộc Bộ y tế: Cục phân phối dược phẩm, cục dược liệu, cục sản xuất. Vinapharm là 1 trong 3 đơn vị tại Việt Nam được Bộ Y tế cho phép thực hiện nghiên cứu tương đương sinh học (BA/BE).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
18.5
  -1.1 (-5.61%)
Khối lượng
88,629
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.6
  • Giá trần
    22.5
  • Giá sàn
    16.7
  • Giá mở cửa
    19.4
  • Giá cao nhất
    19.4
  • Giá thấp nhất
    18.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 237,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.42
  •        P/E :
    13.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.15
  •        P/B:
    1.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    52,809
  • KLCP đang niêm yết:
    237,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    237,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,384.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,234,298,919 1,331,678,416 1,275,668,539 1,771,393,443
Giá vốn hàng bán 1,092,200,701 1,181,398,765 1,110,412,513 1,604,879,597
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 136,932,702 139,239,755 160,427,474 160,646,465
Lợi nhuận tài chính 40,017,619 98,539,669 -28,481,729 22,046,632
Lợi nhuận khác -16,674 -1,303,571 -842,791 1,747,461
Tổng lợi nhuận trước thuế 120,453,957 175,710,738 66,007,027 92,804,390
Lợi nhuận sau thuế 111,081,905 168,847,278 58,724,194 82,910,682
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 98,281,312 159,791,554 45,734,583 70,689,596
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,594,991,814 3,723,195,090 3,671,205,413 4,061,093,996
Tổng tài sản 5,643,895,929 5,775,846,429 5,723,763,308 6,070,940,482
Nợ ngắn hạn 2,701,531,122 2,693,574,876 2,589,037,066 2,859,891,749
Tổng nợ 2,767,720,039 2,757,194,173 2,652,874,085 2,921,226,323
Vốn chủ sở hữu 2,876,175,889 3,018,652,256 3,070,889,223 3,149,714,159
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.