MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DSC

 Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC - DSC Securities
Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC (DSC - Upcom) được thành lập vào Tháng 12/2006, Hội sở chính tại số 80 Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Vốn điều lệ: 1.000 tỷ đồng. Sở hữu đội ngũ hơn 100 nhân sự nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính, chứng khoán, đầu tư, DSC đã và đang tiếp tục mở rộng quy mô mạng lưới chi nhánh giao dịch và hoạt động kinh doanh trên toàn quốc
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
21
  -0.1 (-0.47%)
Khối lượng
85,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.1
  • Giá trần
    24.2
  • Giá sàn
    18
  • Giá mở cửa
    21.1
  • Giá cao nhất
    21.4
  • Giá thấp nhất
    20.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    100.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 31/05/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 18/08/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.11
  •        P/E :
    139.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.63
  •        P/B:
    1.38
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    140,812
  • KLCP đang niêm yết:
    204,838,925
  • KLCP đang lưu hành:
    204,838,925
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,301.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 67,458,695 126,595,471 122,947,614 121,445,104
Lợi nhuận tài chính -25,675,571 -35,217,778 -25,715,207 -11,923,431
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 14,050,311 56,321,257 49,012,412 30,781,757
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 11,133,151 44,948,208 39,101,980 24,733,449
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,133,151 44,948,208 39,101,980 24,733,449
Lợi nhuận khác -169 -9 126
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,811,758,282 4,328,362,464 3,963,494,779 4,083,140,920
Tổng tài sản 2,856,946,717 4,372,655,730 4,005,306,999 4,122,648,227
Nợ ngắn hạn 1,780,325,527 3,250,448,734 1,795,975,154 1,887,721,413
Tổng nợ 1,780,325,527 3,251,086,332 1,796,246,371 1,888,854,149
Vốn chủ sở hữu 1,076,621,191 1,121,569,398 2,209,060,628 2,233,794,078
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.