MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BNW

 Công ty cổ phần Nước sạch Bắc Ninh (UpCOM)

CTCP nước sạch Bắc Ninh - BANIWACO - BNW
Tiền thân cùa Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh là Công ty cấp thoát nước Bắc Ninh được thành lập theo Quyết định số 12/UB ngày 17/1/1997 của UBND tỉnh Bắc Ninh. Nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là: Sản xuất và phân phối nước sạch; xây lắp hệ thống cấp thoát nước, điện cao hạ thế, nhà dân dụng và công nghiệp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 28/02/2024
9.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    13.3
  • Giá sàn
    5.7
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 37,549,391
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.39%
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 11/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.81%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 10/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.45%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.76
  •        P/E :
    12.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.64
  •        P/B:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    37,549,391
  • KLCP đang lưu hành:
    37,549,391
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    356.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 185,016,900 197,437,932 209,112,504 254,538,238
Giá vốn hàng bán 136,579,251 160,787,237 174,941,759 187,738,218
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,437,649 36,650,695 34,170,745 66,800,020
Lợi nhuận tài chính 3,971,006 3,399,858 464,654 -9,931,905
Lợi nhuận khác -646,445 31,347 506,331 868,263
Tổng lợi nhuận trước thuế 38,605,391 27,454,814 19,889,387 40,613,003
Lợi nhuận sau thuế 34,586,518 23,854,617 18,652,268 35,475,436
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,586,518 23,854,617 18,652,268 35,475,436
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 174,241,441 167,958,835 94,977,014 124,250,534
Tổng tài sản 626,745,852 602,515,040 718,658,800 746,646,338
Nợ ngắn hạn 67,453,004 65,713,960 80,388,260 96,390,192
Tổng nợ 211,432,526 193,461,173 324,800,622 335,964,992
Vốn chủ sở hữu 415,313,325 409,053,868 393,858,178 410,681,346
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.