TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAS

 Công ty Cổ phần Chứng Khoán Smart Invest (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng Khoán Smart Invest
CTCP Chứng Khoán Smart Invest tiền thân là CTCP Chứng khoán Gia Anh, được thành lập 26/12/2016, hiện là 1 trong những công ty chứng khoán có tiềm năng phát triển tại Việt Nam. 3 lĩnh vực kinh doanh chiến lược: Dịch vụ chứng khoán, ngân hàng đầu tư, phân tích và nghiên cứu. Smart Invest cung cấp đến khách hàng những sản phẩm dịch vụ tài chính đa dạng nhắm đáp ứng được nhu cầu tối đa nhất của khách hàng.
Cập nhật:
10:55 Thứ 4, 17/08/2022
20.4
  0.4 (2%)
Khối lượng
161,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    23
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    20.1
  • Giá cao nhất
    20.5
  • Giá thấp nhất
    20.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    50
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.08 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/07/2021: Phát hành riêng lẻ 49,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.95
  •        P/E :
    2.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.26
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    619,684
  • KLCP đang niêm yết:
    80,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    80,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,616.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 172,893,200 252,406,090 389,740,108 328,539,189
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -351,351 -274,481 -783,926 30,531
Lợi nhuận tài chính -351,351 -274,481 -783,926 30,531
Lợi nhuận khác 29,850 -342,198 -137,201 12,592
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,467,380 170,207,764 295,236,250 107,915,674
Lợi nhuận sau thuế 2,773,490 136,102,190 236,342,391 86,421,473
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,773,490 136,102,190 236,342,391 86,421,473
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 528,447,563 1,256,352,198 1,639,496,127 2,071,012,155
Tổng tài sản 546,728,751 1,269,781,081 1,642,866,325 2,080,059,329
Nợ ngắn hạn 183,697,708 281,072,264 431,270,784 762,591,254
Tổng nợ 194,414,375 291,738,931 431,270,784 779,357,921
Vốn chủ sở hữu 352,314,376 978,042,150 1,214,384,541 1,300,701,408
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.