MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

YBM

 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (HOSE)

CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái - YBM
Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Công Nghiệp Yên Bái (gọi tắt là “YBM” ) Với tầm nhìn dài hạn và quan điểm phát triển bền vững đã tập trung vào đầu tư hàng đầu trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và chế biến bột đá trắng siêu mịn canxi cácbonát. YBM đã trở thành thương hiệu số 1 của Việt Nam về bột đá trắng siêu mịn canxi cácbonát.
Cập nhật:
15:15 T5, 13/06/2024
11.20
  0.35 (3.23%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.85
  • Giá trần
    11.6
  • Giá sàn
    10.1
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    11.2
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.71 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,999,938
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    12.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.65
  •        P/B:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,070
  • KLCP đang niêm yết:
    14,299,880
  • KLCP đang lưu hành:
    14,299,880
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    160.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 141,939,446 159,096,622 156,613,549 170,297,983
Giá vốn hàng bán 100,543,878 115,175,564 107,785,605 117,904,767
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,513,545 43,881,280 48,827,945 52,352,153
Lợi nhuận tài chính -4,549,228 -3,145,443 -6,718,749 -5,045,043
Lợi nhuận khác -346 -579 -119,548 -981
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,959,797 4,216,402 3,939,878 4,833,339
Lợi nhuận sau thuế 3,161,893 3,370,562 3,074,815 3,864,123
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,161,936 3,370,562 3,074,815 3,864,123
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 272,143,752 249,985,696 318,924,038 307,110,640
Tổng tài sản 482,830,628 486,907,355 564,813,288 609,885,408
Nợ ngắn hạn 243,875,500 249,709,142 298,171,272 303,978,254
Tổng nợ 301,151,106 309,150,782 383,981,899 424,968,365
Vốn chủ sở hữu 181,679,522 177,756,573 180,831,388 184,917,043
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.