MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

YBM

 Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái (HOSE)

CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái - YBM
Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Công Nghiệp Yên Bái (gọi tắt là “YBM” ) Với tầm nhìn dài hạn và quan điểm phát triển bền vững đã tập trung vào đầu tư hàng đầu trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và chế biến bột đá trắng siêu mịn canxi cácbonát. YBM đã trở thành thương hiệu số 1 của Việt Nam về bột đá trắng siêu mịn canxi cácbonát.
Cập nhật:
15:15 T5, 30/05/2024
10.30
  0.2 (1.98%)
Khối lượng
4,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.1
  • Giá trần
    10.8
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    10.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,999,938
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    11.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.65
  •        P/B:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,990
  • KLCP đang niêm yết:
    14,299,880
  • KLCP đang lưu hành:
    14,299,880
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    147.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 118,074,270 141,939,446 159,096,622 156,613,549
Giá vốn hàng bán 84,431,393 100,543,878 115,175,564 107,785,605
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 32,858,539 40,513,545 43,881,280 48,827,945
Lợi nhuận tài chính -3,183,683 -4,549,228 -3,145,443 -6,718,749
Lợi nhuận khác -494 -346 -579 -119,548
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,464,961 3,959,797 4,216,402 3,939,878
Lợi nhuận sau thuế 3,571,954 3,161,893 3,370,562 3,074,815
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,572,026 3,161,936 3,370,562 3,074,815
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 205,180,630 272,143,752 249,985,696 318,924,038
Tổng tài sản 406,351,130 482,830,628 486,907,355 564,813,288
Nợ ngắn hạn 197,046,685 243,875,500 249,709,142 298,171,272
Tổng nợ 227,833,501 301,151,106 309,150,782 383,981,899
Vốn chủ sở hữu 178,517,629 181,679,522 177,756,573 180,831,388
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.