MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TMP

 Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ (HOSE)

CTCP Thủy điện Thác Mơ - TMHPC - TMP
Nhà máy Thuỷ điện Thác Mơ (nay là Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Mơ) được thành lập theo Quyết định số 361 NL/TCCB-LĐ ngày 11/6/1994 của Bộ Năng lượng, là đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực 2.Ngày 26 tháng 8 năm 2005, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ký quyết định số 2747/QĐ-BCN về việc cổ phần hoá Công ty Thuỷ điện Thác Mơ. Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ 18/06/2009 với mã chứng khoán TMP
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 23/05/2024
69.9
  1.9 (2.79%)
Khối lượng
1,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    68
  • Giá trần
    72.7
  • Giá sàn
    63.3
  • Giá mở cửa
    70
  • Giá cao nhất
    70
  • Giá thấp nhất
    69.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -900
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.19 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 38.83%
- 24/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26%
- 23/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 14/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.3%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 09/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.37
  •        P/E :
    13.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.27
  •        P/B:
    3.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,370
  • KLCP đang niêm yết:
    70,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    70,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,893.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 209,587,854 228,468,674 219,237,043 112,063,786
Giá vốn hàng bán 75,043,070 82,624,242 101,821,897 52,510,479
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 134,544,785 145,844,431 117,415,146 59,553,307
Lợi nhuận tài chính 22,041,701 11,600,524 20,616,057 -1,977,744
Lợi nhuận khác 269,688 86,753
Tổng lợi nhuận trước thuế 157,217,976 139,402,610 112,384,871 45,443,263
Lợi nhuận sau thuế 131,649,020 115,821,588 94,288,854 39,248,149
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 130,679,444 114,936,473 92,314,784 38,297,251
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,180,926,045 1,254,095,440 1,019,942,053 720,147,117
Tổng tài sản 2,337,836,661 2,393,786,262 2,149,512,149 1,820,307,784
Nợ ngắn hạn 245,446,438 191,786,966 493,358,464 139,354,029
Tổng nợ 598,697,156 538,825,169 848,532,203 471,580,918
Vốn chủ sở hữu 1,739,139,505 1,854,961,093 1,300,979,946 1,348,726,866
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.