MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PDR

 Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt (HOSE)

CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt - PDR
Phát Đạt là một trong những chủ đầu tư bất động sản lớn uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được thành lập từ năm 2004 và niêm yết trên sàn HOSE từ năm 2010 (Mã CK: PDR). Hiện tại, quỹ đất của công ty được trải dài ở nhiều địa phương như TP. HCM, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Quốc, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu… Tiêu biểu trong số đó là chuỗi dự án khu căn hộ cao cấp mang thương hiệu The EverRich, The EverRich Infinity, Millenium tại thị trường trọng điểm TP. HCM và các dự án khu đô thị lớn như Phát Đạt Bàu Cả (Quảng Ngãi), khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Bình Định), Astral City (Bình Dương)...
Cập nhật:
14:38 Thứ 2, 27/05/2024
25.5
  -0.45 (-1.73%)
Khối lượng
6,575,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    25.95
  • Giá trần
    27.75
  • Giá sàn
    24.15
  • Giá mở cửa
    25.95
  • Giá cao nhất
    25.95
  • Giá thấp nhất
    25.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    61,387
  • KL Bán
    1906800
  • GT Mua
    1.57 (Tỷ)
  • GT Bán
    48.59 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 130,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/05/2024: Bán ưu đãi, tỷ lệ 18.18%
- 22/11/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 20/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 36.3%
- 18/11/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 26/04/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 11.7%
- 23/03/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 13%
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 23%
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 10/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.86
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    858.52
  •        P/E :
    29.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.57
  •        P/B:
    2.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,416,070
  • KLCP đang niêm yết:
    738,810,840
  • KLCP đang lưu hành:
    873,140,083
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22,265.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,113,054 354,821,293 68,075,861 162,196,936
Giá vốn hàng bán 3,379,780 43,638,449 9,193,173 943,817
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,733,274 311,182,844 58,882,688 161,253,120
Lợi nhuận tài chính 425,293,730 -112,569,729 333,690,045 -64,372,037
Lợi nhuận khác -11,436,760 -2,630,749 44,631,691 33,634,100
Tổng lợi nhuận trước thuế 365,696,087 140,886,125 351,770,911 76,289,913
Lợi nhuận sau thuế 275,710,936 101,677,757 282,562,731 52,637,211
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 275,654,500 101,684,270 282,557,754 52,584,307
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,553,998,921 16,504,257,983 16,918,363,889 17,210,323,796
Tổng tài sản 20,632,736,531 20,590,751,009 21,069,822,003 21,428,482,459
Nợ ngắn hạn 9,571,701,755 9,372,356,081 4,605,780,124 9,499,499,003
Tổng nợ 12,110,553,975 11,967,955,695 11,490,541,714 11,797,428,338
Vốn chủ sở hữu 8,522,182,557 8,622,795,314 9,579,280,289 9,631,054,121
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.