MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NT2

 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (HOSE)

CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 - PVPower NT2
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) được thành lập vào ngày 15/6/2007 theo Nghị quyết số 01/NQ-ĐH của Đại hội đồng cổ đông NT2 với số vốn điều lệ ban đầu là 2.560 tỷ đồng.Ngày 12/06/2015, trao quyết định niêm yết và chào mừng ngày giao dịch chính thức cổ phiếu NT2 trên HoSE.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/02/2024
25.65
  0.05 (0.2%)
Khối lượng
555,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.6
  • Giá trần
    27.35
  • Giá sàn
    23.85
  • Giá mở cửa
    25.5
  • Giá cao nhất
    25.7
  • Giá thấp nhất
    25.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -55,300
  • GT Mua
    0.41 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.83 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.22 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:22/01/2010
Với Khối lượng (cp):256,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.0
Ngày giao dịch cuối cùng:03/06/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 256,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.92%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 24/02/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 21/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/04/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 12/08/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.90
  •        P/E :
    28.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.31
  •        P/B:
    1.79
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,053,060
  • KLCP đang niêm yết:
    287,876,029
  • KLCP đang lưu hành:
    287,876,029
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,384.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,182,877,998 2,182,760,156 816,425,616 1,200,535,362
Giá vốn hàng bán 1,931,234,672 2,020,512,888 948,558,590 973,690,047
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 251,643,326 162,247,267 -132,132,974 226,845,315
Lợi nhuận tài chính 14,947,632 12,554,839 24,668,258 20,215,308
Lợi nhuận khác -318,571 155,339 156,360 -67,333
Tổng lợi nhuận trước thuế 246,173,845 157,251,721 -123,766,905 256,569,335
Lợi nhuận sau thuế 233,821,128 144,245,272 -123,766,905 240,145,054
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 233,821,128 144,245,272 -123,766,905 240,145,054
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,735,747,154 6,667,456,250 4,958,716,230 4,790,998,443
Tổng tài sản 8,427,807,373 9,166,040,824 7,836,810,848 8,471,043,744
Nợ ngắn hạn 3,868,020,573 4,493,387,752 3,718,395,683 4,112,483,524
Tổng nợ 3,868,020,573 4,493,387,752 3,718,395,683 4,112,483,524
Vốn chủ sở hữu 4,559,786,799 4,672,653,072 4,118,415,166 4,358,560,219
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.