MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NT2

 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (HOSE)

Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) được thành lập vào ngày 15/6/2007 theo Nghị quyết số 01/NQ-ĐH của Đại hội đồng cổ đông NT2 với số vốn điều lệ ban đầu là 2.560 tỷ đồng.Ngày 12/06/2015, trao quyết định niêm yết và chào mừng ngày giao dịch chính thức cổ phiếu NT2 trên HoSE.
Cập nhật:
10:56 Thứ 6, 03/02/2023
27.05
  0.15 (0.56%)
Khối lượng
122,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.9
  • Giá trần
    28.75
  • Giá sàn
    25.05
  • Giá mở cửa
    27
  • Giá cao nhất
    27.35
  • Giá thấp nhất
    26.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    51,400
  • KL Bán
    60,500
  • GT Mua
    1.39 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.64 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:22/01/2010
Với Khối lượng (cp):256,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.0
Ngày giao dịch cuối cùng:03/06/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 256,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 04/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.92%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 24/02/2017: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 21/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/04/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 12/08/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.93
  •        P/E :
    9.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.47
  • (**) Hệ số beta:
    0.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    753,740
  • KLCP đang niêm yết:
    287,876,029
  • KLCP đang lưu hành:
    287,876,029
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,743.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,634,556,926 2,687,969,254 2,168,333,435 1,923,133,080
Giá vốn hàng bán 1,484,732,837 2,278,865,152 1,745,805,662 1,838,322,689
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 149,824,088 409,104,102 422,527,772 84,810,390
Lợi nhuận tài chính -368,865 -3,369,198 1,914,796 8,520,783
Lợi nhuận khác 1,665,994 33,509 54,420 60,280
Tổng lợi nhuận trước thuế 129,670,377 384,257,327 215,419,475 11,052,453
Lợi nhuận sau thuế 121,101,705 365,033,510 198,978,508 5,756,577
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 121,101,705 365,033,510 198,978,508 5,756,577
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,581,043,453 4,475,436,211 4,223,407,519 4,356,509,978
Tổng tài sản 6,624,064,539 7,800,068,970 7,339,914,718 7,285,246,942
Nợ ngắn hạn 2,390,490,807 3,357,907,377 2,885,923,354 2,825,499,002
Tổng nợ 2,390,490,807 3,357,907,377 2,885,923,354 2,825,499,002
Vốn chủ sở hữu 4,233,573,732 4,442,161,594 4,453,991,363 4,459,747,940
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.