MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ITC

 Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (HOSE)

CTCP Đầu tư - Kinh doanh Nhà - INTRESCO - ITC
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước Đầu tư - Kinh doanh nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn được cổ phần hóa theo Quyết định số 23/2000/QĐ-TTg ngày 18/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 29/11/2000 Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty và chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần vào tháng 01/2001
Cập nhật:
09:43 T2, 22/07/2024
11.20
  0.15 (1.36%)
Khối lượng
130,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.05
  • Giá trần
    11.8
  • Giá sàn
    10.3
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11.3
  • Giá thấp nhất
    10.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,028,896
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 22/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 03/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    13.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.12
  •        P/B:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,149,130
  • KLCP đang niêm yết:
    96,375,409
  • KLCP đang lưu hành:
    95,935,049
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,074.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 145,649,430 134,028,847 188,310,976 135,246,810
Giá vốn hàng bán 94,287,109 86,733,733 116,288,596 86,853,307
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 51,275,359 47,681,921 71,848,932 48,811,320
Lợi nhuận tài chính -17,511,401 -19,433,536 -19,579,057 -17,768,756
Lợi nhuận khác -405,530 -660,713 44,247,358 1,252,084
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,944,504 11,823,723 74,844,214 16,320,742
Lợi nhuận sau thuế 12,331,375 6,835,113 54,834,853 10,912,504
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,933,896 6,691,115 51,624,848 9,424,281
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,204,674,293 2,216,023,988 2,249,821,305 2,185,928,774
Tổng tài sản 4,160,324,044 4,151,420,333 4,177,312,326 4,106,560,556
Nợ ngắn hạn 1,479,922,410 1,566,051,710 1,489,705,742 1,377,646,086
Tổng nợ 1,904,268,528 1,910,874,555 1,881,931,695 1,792,291,748
Vốn chủ sở hữu 2,256,055,517 2,240,545,778 2,295,380,631 2,314,268,808
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.