MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ILB

 Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình (HOSE)

CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình - ILB
Tân Cảng Sài Gòn được thành lập ngày 15/03/1989 theo quyết định 41/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. Từ tháng 12/2006, Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. Ngày 09/02/2010, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đã ký Quyết định số 418/QĐ-BQP chuyển Công ty Tân Cảng Sài Gòn thành Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Cập nhật:
09:52 T3, 16/07/2024
36.90
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    36.9
  • Giá trần
    39.45
  • Giá sàn
    34.35
  • Giá mở cửa
    36.9
  • Giá cao nhất
    36.9
  • Giá thấp nhất
    36.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,502,245
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19.9%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.11
  •        P/E :
    8.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.02
  •        P/B:
    1.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,450
  • KLCP đang niêm yết:
    24,502,245
  • KLCP đang lưu hành:
    24,502,245
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    904.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 136,581,985 127,968,697 137,266,337 113,769,569
Giá vốn hàng bán 81,651,498 80,648,690 80,726,143 66,406,352
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 54,930,487 47,320,007 56,540,194 47,363,217
Lợi nhuận tài chính -5,488,808 -1,277,928 -5,343,990 -2,459,001
Lợi nhuận khác -190,606 -153,354 -59,946 -100,903
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,543,456 32,098,274 32,423,940 33,321,167
Lợi nhuận sau thuế 24,544,999 25,647,846 25,920,139 26,636,753
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,271,231 25,647,846 25,920,139 25,827,969
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 332,696,320 344,871,696 333,617,797 364,920,251
Tổng tài sản 1,572,823,332 1,561,815,391 1,587,316,740 1,599,982,872
Nợ ngắn hạn 448,688,236 431,363,204 444,546,790 432,477,961
Tổng nợ 1,079,616,229 1,051,698,196 1,051,538,606 1,036,036,190
Vốn chủ sở hữu 493,207,102 510,117,195 535,778,134 563,946,682
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.